10 từ của bài
- 终端zhōngduānthiết bị đầu cuối, thiết bị cuối
- 辞典cídiǎntừ điển
- 琴棋书画qínqíshūhuàcầm kỳ thi họa, bốn nghệ thuật tao nhã
- 续航xùhángthời lượng pin, hành trình liên tục
- 办事处bànshìchùvăn phòng đại diện, cơ quan đại diện
- 忠诚zhōngchéngtrung thành, trung nghĩa
- 掩耳盗铃yǎn'ěrdàolíngtự lừa dối mình, che tai trộm chuông, tự huyễn hoặc
- 突破口tūpòkǒuđiểm đột phá, cửa đột phá, hướng giải quyết
- 光彩guāngcǎivẻ rực rỡ, quang vinh, ánh sáng
- 平息píngxīdập tắt, làm dịu, giải quyết
Bước 1 · Bài đọc
那台没买成的学习机
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wài外shēng甥míngnián明年qiūtiān秋天jiùyào就要shàng上chūzhōng初中le了 ,jiějie姐姐dǎsuàn打算gěi给tā他mǎi买yì一tái台xuéxí学习jī机 。zhōumò周末 ,wǒ我péi陪tā她qù去le了shāngchǎng商场 。diàn店yuán员pěng捧chū出yì一tái台biāo标jià价wǔ五qiān千duōyuán多元de的jīqì机器 ,chēng称zhī之wèi为 “zhìnéng智能xuéxí学习zhōngduān终端 ”:xiǎoxué小学dào到gāozhōng高中de的kèchéng课程quándōu全都shōu收lù录zàinèi在内 ,hái还fùdài附带yí一bù部dàxíng大型yīng英hàn汉cídiǎn辞典 ,shènzhì甚至lián连qínqíshūhuà琴棋书画dōu都yǒu有rùmén入门kè课 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ