学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm4 phút · 705 chữ10 từ thư viện

那台没买成的学习机

Chiếc máy học tập rốt cuộc không mua

Một chiếc máy học giá hơn năm nghìn tệ được quảng cáo có đủ mọi tính năng — nhưng đã có ai hỏi đứa trẻ thật sự cần gì chưa?

10 từ của bài
  • 终端zhōngduānthiết bị đầu cuối, thiết bị cuối
  • 辞典cídiǎntừ điển
  • 琴棋书画qínqíshūhuàcầm kỳ thi họa, bốn nghệ thuật tao nhã
  • 续航xùhángthời lượng pin, hành trình liên tục
  • 办事处bànshìchùvăn phòng đại diện, cơ quan đại diện
  • 忠诚zhōngchéngtrung thành, trung nghĩa
  • 掩耳盗铃yǎn'ěrdàolíngtự lừa dối mình, che tai trộm chuông, tự huyễn hoặc
  • 突破口tūpòkǒuđiểm đột phá, cửa đột phá, hướng giải quyết
  • 光彩guāngcǎivẻ rực rỡ, quang vinh, ánh sáng
  • 平息píngxīdập tắt, làm dịu, giải quyết

Bước 1 · Bài đọc

那台没买成的学习机

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wài外shēng甥míngnián明年qiūtiān秋天jiùyào就要shàng上chūzhōng初中le了 ,jiějie姐姐dǎsuàn打算gěi给tā他mǎi买yì一tái台xuéxí学习jī机 。zhōumò周末 ,wǒ我péi陪tā她qù去le了shāngchǎng商场 。diàn店yuán员pěng捧chū出yì一tái台biāo标jià价wǔ五qiān千duōyuán多元de的jīqì机器 ,chēng称zhī之wèi为 “zhìnéng智能xuéxí学习zhōngduān终端 ”:xiǎoxué小学dào到gāozhōng高中de的kèchéng课程quándōu全都shōu收lù录zàinèi在内 ,hái还fùdài附带yí一bù部dàxíng大型yīng英hàn汉cídiǎn辞典 ,shènzhì甚至lián连qínqíshūhuà琴棋书画dōu都yǒu有rùmén入门kè课 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 终端zhōngduānthiết bị đầu cuối, thiết bị cuối
  • 辞典cídiǎntừ điển
  • 琴棋书画qínqíshūhuàcầm kỳ thi họa, bốn nghệ thuật tao nhã
  • 续航xùhángthời lượng pin, hành trình liên tục
  • 办事处bànshìchùvăn phòng đại diện, cơ quan đại diện
  • 忠诚zhōngchéngtrung thành, trung nghĩa
  • 掩耳盗铃yǎn'ěrdàolíngtự lừa dối mình, che tai trộm chuông, tự huyễn hoặc
  • 突破口tūpòkǒuđiểm đột phá, cửa đột phá, hướng giải quyết
  • 光彩guāngcǎivẻ rực rỡ, quang vinh, ánh sáng
  • 平息píngxīdập tắt, làm dịu, giải quyết