学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Con người & gia đình3 phút · 697 chữ10 từ thư viện

电脑城四楼最后一盏灯

Ngọn đèn cuối cùng trên tầng bốn khu chợ máy tính

Cả tầng bốn khu chợ máy tính chỉ còn một tiệm sửa máy sáng đèn — người thợ ấy đã trụ lại bằng cách nào suốt gần ba mươi năm?

10 từ của bài
  • 引荐yǐnjiàntiến cử, giới thiệu
  • 就餐jiùcāndùng bữa, ăn cơm
  • 淌tǎngchảy, rỉ ra, nhỏ giọt
  • 奸诈jiānzhàgian trá, xảo quyệt, quỷ quyệt
  • 真挚zhēnzhìchân thành, tha thiết, chân tình
  • 势不可当shìbùkědāngkhông thể cản nổi, khí thế áp đảo
  • 翻天覆地fāntiānfùdìlong trời lở đất, thay đổi to lớn
  • 杀毒shādúdiệt virus, khử trùng
  • 诉说sùshuōkể lể, thuật lại, giãi bày
  • 苦涩kǔsèđắng chát, cay đắng, đau khổ

Bước 1 · Bài đọc

电脑城四楼最后一盏灯

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

chéng城nán南nà那zuò座diànnǎo电脑chéng城de的sì四lóu楼 ,yǒu有yì一jiān间bú不dào到liù六píngfāngmǐ平方米de的wéixiū维修pù铺 ,zhāopai招牌shàng上zhī只xiě写zhe着 “lǎo老zhèng郑xiū修diànnǎo电脑 ”wǔ五gè个zì字 。diàn店zhǔ主zhèng郑shīfu师傅jīnnián今年wǔ五shí十bā八suì岁 ,zài在zhè这dòng栋lóu楼lǐ里xiū修le了jiāngjìn将近sān三shí十nián年diànnǎo电脑 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 引荐yǐnjiàntiến cử, giới thiệu
  • 就餐jiùcāndùng bữa, ăn cơm
  • 淌tǎngchảy, rỉ ra, nhỏ giọt
  • 奸诈jiānzhàgian trá, xảo quyệt, quỷ quyệt
  • 真挚zhēnzhìchân thành, tha thiết, chân tình
  • 势不可当shìbùkědāngkhông thể cản nổi, khí thế áp đảo
  • 翻天覆地fāntiānfùdìlong trời lở đất, thay đổi to lớn
  • 杀毒shādúdiệt virus, khử trùng
  • 诉说sùshuōkể lể, thuật lại, giãi bày
  • 苦涩kǔsèđắng chát, cay đắng, đau khổ