学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Con người & gia đình4 phút · 719 chữ10 từ thư viện

老街照相馆的最后一张合影

Bức ảnh tập thể cuối cùng của tiệm chụp ảnh phố cổ

Bốn mươi năm bấm máy cho cả con phố, đến ngày tiệm đóng cửa, ông thợ ảnh già muốn chụp tấm hình cuối cùng nào?

10 từ của bài
  • 悲欢离合bēihuānlíhébi hoan ly hop, thăng trầm cuộc đời, hợp tan vui buồn
  • 周岁zhōusuìmột tuổi, tròn một năm tuổi
  • 宠爱chǒng'àisủng ái, yêu thương, cưng chiều
  • 勤俭qínjiǎncần kiệm, chăm chỉ tiết kiệm
  • 丢人diūrénxấu hổ, đáng xấu hổ, nhục nhã
  • 警钟jǐngzhōngchuông cảnh báo, hồi chuông báo động
  • 开发商kāifāshāngnhà phát triển, chủ đầu tư
  • 测算cèsuànđo lường tính toán, ước lượng
  • 繁多fánduōđa dạng, phong phú, nhiều
  • 转悠zhuànyouđi dạo, lang thang, lượn lờ

Bước 1 · Bài đọc

老街照相馆的最后一张合影

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

chéng城nán南lǎo老jiē街shàng上de的 “guāngmíng光明zhàoxiàng照相guǎn馆 ”,yì一kāi开jiùshì就是sì四shí十duōnián多年 。zhǎng掌guì柜féng冯shīfu师傅nián年guò过qī七shí十 。xiǎo小diàn店bùdà不大 ,qiáng墙shàng上guà挂mǎn满le了zhàopiàn照片 :liězuǐ咧嘴xiào笑de的wáwa娃娃 、dài戴dà大hóng红huā花de的xīnrén新人 、báifà白发cāng苍cāng苍de的lǎo老liǎng两kǒu口 。 … sì四shí十duōnián多年lǐ里 ,zhè这jiān间xiǎo小diàn店de的jìngtóu镜头jìlù记录xià下le了jiē街fāng坊men们de的bēihuānlíhé悲欢离合 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 悲欢离合bēihuānlíhébi hoan ly hop, thăng trầm cuộc đời, hợp tan vui buồn
  • 周岁zhōusuìmột tuổi, tròn một năm tuổi
  • 宠爱chǒng'àisủng ái, yêu thương, cưng chiều
  • 勤俭qínjiǎncần kiệm, chăm chỉ tiết kiệm
  • 丢人diūrénxấu hổ, đáng xấu hổ, nhục nhã
  • 警钟jǐngzhōngchuông cảnh báo, hồi chuông báo động
  • 开发商kāifāshāngnhà phát triển, chủ đầu tư
  • 测算cèsuànđo lường tính toán, ước lượng
  • 繁多fánduōđa dạng, phong phú, nhiều
  • 转悠zhuànyouđi dạo, lang thang, lượn lờ