学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Xã hội & môi trường3 phút · 645 chữ10 từ thư viện

一把鱼食搅浑的湖水

Mặt hồ bị một nắm thức ăn cho cá khuấy đục

Thả cá phóng sinh vốn là việc thiện — vậy vì sao hồ nước cạnh khu dân cư lại ngày một đục, hoa sen ngày một thưa?

10 từ của bài
  • 热潮rècháocơn sốt, trào lưu sôi nổi, phong trào mạnh mẽ
  • 鲤鱼lǐyúcá chép
  • 耿直gěngzhíngay thẳng, cương trực
  • 挖苦wākuchế giễu, mỉa mai, châm chọc
  • 猛měngđột ngột, dữ dội, mãnh liệt
  • 轻视qīngshìcoi nhẹ, xem thường, khinh suất
  • 稍后shāohòulát nữa, sau đó, chốc nữa
  • 出面chūmiànđích thân ra mặt, đứng ra, xuất hiện
  • 卡通kǎtōnghoạt hình, phim hoạt hình, tranh biếm họa
  • 搁gēđặt, để đó, gác lại

Bước 1 · Bài đọc

一把鱼食搅浑的湖水

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒmen我们xiǎoqū小区pángbiān旁边yǒu有yí一piàn片bùdà不大de的réngōng人工hú湖 。qián前jǐ几nián年 ,fùjìn附近xīngqǐ兴起le了yì一gǔ股fàng放shēng生rècháo热潮 ,měiféng每逢chūyī初一 、shí十wǔ五 ,zǒng总yǒurén有人tí提zhe着tǒng桶 ,bǎ把cóng从shìchǎng市场mǎi买lái来de的lǐyú鲤鱼dǎo倒jìn进hú湖lǐ里 。 … qǐchū起初 ,dàjiā大家dōu都juéde觉得zhè这shì是hǎoshì好事 ,yú鱼duō多le了 ,hú湖miàn面kàn看zhe着yě也rènao热闹 。kě可méi没guò过liǎng两nián年 ,yuánběn原本qīng清liàng亮de的hú湖shuǐ水biànde变得hún浑zhuó浊qǐlai起来 ,měi每nián年xiàtiān夏天kāi开mǎn满hú湖wān湾de的héhuā荷花 ,yě也yì一nián年bǐ比yì一nián年xī稀 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 热潮rècháocơn sốt, trào lưu sôi nổi, phong trào mạnh mẽ
  • 鲤鱼lǐyúcá chép
  • 耿直gěngzhíngay thẳng, cương trực
  • 挖苦wākuchế giễu, mỉa mai, châm chọc
  • 猛měngđột ngột, dữ dội, mãnh liệt
  • 轻视qīngshìcoi nhẹ, xem thường, khinh suất
  • 稍后shāohòulát nữa, sau đó, chốc nữa
  • 出面chūmiànđích thân ra mặt, đứng ra, xuất hiện
  • 卡通kǎtōnghoạt hình, phim hoạt hình, tranh biếm họa
  • 搁gēđặt, để đó, gác lại