一把鱼食搅浑的湖水
Mặt hồ bị một nắm thức ăn cho cá khuấy đục
Thả cá phóng sinh vốn là việc thiện — vậy vì sao hồ nước cạnh khu dân cư lại ngày một đục, hoa sen ngày một thưa?
10 từ của bài
- 热潮rècháocơn sốt, trào lưu sôi nổi, phong trào mạnh mẽ
- 鲤鱼lǐyúcá chép
- 耿直gěngzhíngay thẳng, cương trực
- 挖苦wākuchế giễu, mỉa mai, châm chọc
- 猛měngđột ngột, dữ dội, mãnh liệt
- 轻视qīngshìcoi nhẹ, xem thường, khinh suất
- 稍后shāohòulát nữa, sau đó, chốc nữa
- 出面chūmiànđích thân ra mặt, đứng ra, xuất hiện
- 卡通kǎtōnghoạt hình, phim hoạt hình, tranh biếm họa
- 搁gēđặt, để đó, gác lại
Bước 1 · Bài đọc
一把鱼食搅浑的湖水
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们xiǎoqū小区pángbiān旁边yǒu有yí一piàn片bùdà不大de的réngōng人工hú湖 。qián前jǐ几nián年 ,fùjìn附近xīngqǐ兴起le了yì一gǔ股fàng放shēng生rècháo热潮 ,měiféng每逢chūyī初一 、shí十wǔ五 ,zǒng总yǒurén有人tí提zhe着tǒng桶 ,bǎ把cóng从shìchǎng市场mǎi买lái来de的lǐyú鲤鱼dǎo倒jìn进hú湖lǐ里 。 … qǐchū起初 ,dàjiā大家dōu都juéde觉得zhè这shì是hǎoshì好事 ,yú鱼duō多le了 ,hú湖miàn面kàn看zhe着yě也rènao热闹 。kě可méi没guò过liǎng两nián年 ,yuánběn原本qīng清liàng亮de的hú湖shuǐ水biànde变得hún浑zhuó浊qǐlai起来 ,měi每nián年xiàtiān夏天kāi开mǎn满hú湖wān湾de的héhuā荷花 ,yě也yì一nián年bǐ比yì一nián年xī稀 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ