学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên3 phút · 678 chữ10 từ thư viện

土坡上的翠鸟直播间

Phòng livestream bói cá trên triền đất

Một đôi chim bói cá đào tổ trên triền đất, buổi livestream thu hút hơn mười vạn lượt xem — nhưng sự chú ý ấy có làm phiền gia đình nhỏ này không?

10 từ của bài
  • 僻静pìjìngvắng vẻ, hẻo lánh
  • 明媚míngmèitươi đẹp, rực rỡ, sáng sủa xinh đẹp
  • 意味yìwèiý nghĩa, hàm ý, có nghĩa là
  • 棚pénggiàn, lều, kệ, giá đỡ
  • 孔kǒnglỗ, hốc, khe hở
  • 服务器fúwùqìmáy chủ, máy phục vụ
  • 胖乎乎pànghūhūbụ bẫm, mũm mĩm
  • 扰乱rǎoluànquấy rối, làm rối loạn, gây nhiễu
  • 甘心gānxīncam tâm, đành lòng, bằng lòng
  • 绘声绘色huìshēnghuìsèsinh động như thật, kể rất sống động, miêu tả có hồn

Bước 1 · Bài đọc

土坡上的翠鸟直播间

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

chéng城nán南shī湿dì地gōngyuán公园de的xīběi西北jiǎo角yǒu有yí一duàn段tǔ土pō坡 ,píngshí平时yóurén游人hǎn罕zhì至 ,shífēn十分pìjìng僻静 。jīnnián今年sì四yuè月de的yí一gè个zǎochén早晨 ,chūn春guāng光míngmèi明媚 ,guān观niǎo鸟xiéhuì协会de的lǎo老zhōu周zài在zhè这lǐ里fāxiàn发现le了yí一duì对pǔtōng普通cuì翠niǎo鸟 ,tāmen它们zhèng正lúnliú轮流yòng用cháng长cháng长de的huì喙zài在pō坡shàng上zhuó啄tǔ土wā挖dòng洞 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 僻静pìjìngvắng vẻ, hẻo lánh
  • 明媚míngmèitươi đẹp, rực rỡ, sáng sủa xinh đẹp
  • 意味yìwèiý nghĩa, hàm ý, có nghĩa là
  • 棚pénggiàn, lều, kệ, giá đỡ
  • 孔kǒnglỗ, hốc, khe hở
  • 服务器fúwùqìmáy chủ, máy phục vụ
  • 胖乎乎pànghūhūbụ bẫm, mũm mĩm
  • 扰乱rǎoluànquấy rối, làm rối loạn, gây nhiễu
  • 甘心gānxīncam tâm, đành lòng, bằng lòng
  • 绘声绘色huìshēnghuìsèsinh động như thật, kể rất sống động, miêu tả có hồn