一座没有盖度假酒店的小岛
Hòn đảo nhỏ không xây khách sạn nghỉ dưỡng
Một chuyến phà xuyên sương mù dày đặc đến hòn đảo nhỏ, nơi dân làng từng phải chọn: xây khách sạn lớn hay giữ lại bãi biển?
10 từ của bài
- 雷达léidára-đa, radar
- 化险为夷huàxiǎnwéiyíchuyển nguy thành an, hóa giải hiểm nguy
- 针锋相对zhēnfēngxiāngduìăn miếng trả miếng, đối đầu gay gắt, tranh luận quyết liệt
- 急功近利jígōngjìnlìnóng vội trục lợi, tham lợi trước mắt
- 强制qiángzhìbắt buộc, cưỡng chế, ép buộc
- 生机shēngjīsức sống, sinh khí, cơ hội sống
- 选用xuǎnyòngchọn dùng, tuyển dụng, lựa chọn để sử dụng
- 料理liàolǐthu xếp, lo liệu, nấu nướng, món ăn
- 络绎不绝luòyìbùjuénườm nượp, liên tục không ngớt, tấp nập
- 拇指mǔzhǐngón tay cái, ngón chân cái
Bước 1 · Bài đọc
一座没有盖度假酒店的小岛
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
nà那niánchū年初xià夏 ,wǒ我dā搭zǎo早bān班dù渡lún轮qù去dōng东hǎi海shàng上de的lù鹭yǔ屿 。chuán船kāi开chū出bú不dào到bàn半xiǎoshí小时 ,hǎi海shàng上jiù就qǐ起le了dà大wù雾 ,shí十jǐ几mǐ米wài外biànshì便是bái白mángmáng茫茫yí一piàn片 。 … chuánzhǎng船长bǎ把háng航sù速jiàng降dào到zuì最dī低 ,mùguāng目光yí一kè刻yě也bù不líkāi离开jiàshǐ驾驶táishàng台上de的léidá雷达píngmù屏幕 。hūrán忽然 ,píngmù屏幕shàng上chūxiàn出现le了yí一gè个guāng光diǎn点 ,zhèng正cháo朝dù渡lún轮huǎnhuǎn缓缓kàojìn靠近 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ