学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Ẩm thực3 phút · 658 chữ10 từ thư viện

茶馆抽屉里的那张借条

Tờ giấy nợ trong ngăn kéo quán trà

Trong ngăn kéo một quán trà cũ là tờ giấy nợ đã ố vàng suốt mười hai năm, cả phố đều cười ông chủ khờ.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ (đồ vật và sự việc)· 名词(东西和事情)

Động từ (làm gì)· 动词(做什么)

Cách thức và kết quả (làm thế nào, có tác dụng không)· 方式和结果(怎么做、有没有用)

10 từ của bài
  • 沏qīpha (trà)
  • 消磨xiāomótiêu hao, giết thời gian, làm mòn
  • 绕行ràoxíngđi vòng, đi đường vòng, đi đường khác
  • 暴利bàolìsiêu lợi nhuận, lợi nhuận khổng lồ, lời lãi phi pháp
  • 张扬zhāngyángkhoe khoang, phô trương, rêu rao
  • 借条jiètiáogiấy vay nợ, giấy nhận nợ
  • 爆竹bàozhúpháo nổ, pháo trúc
  • 会面huìmiàngặp mặt, hội kiến, tiếp kiến
  • 慌忙huāngmángvội vàng, hoảng hốt
  • 无济于事wújìyúshìvô ích, chẳng giúp được gì, không ăn thua
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

茶馆抽屉里的那张借条

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

lǎo老jiē街jìntóu尽头de的chén陈jì记chá茶guǎn馆 ,yǐjīng已经kāi开le了jiāngjìn将近sān三shí十nián年 。měi每tiān天qīng清zǎo早 ,lǎo老chén陈xiān先gěi给shú熟kè客men们qī沏shàng上yì一hú壶mò茉lì莉huā花chá茶 ,zài再duān端chū出yì一dié碟zì自jiā家chǎo炒de的guāzǐ瓜子 。tuìxiū退休de的lǎo老rénmen人们chángcháng常常yí一zuò坐jiùshì就是yí一shàngwǔ上午 ,zài在chá茶xiāng香hé和xián闲tán谈zhōng中xiāomó消磨shíguāng时光 。yì一hú壶chá茶bā八kuài块qián钱 ,shí十nián年méi没zhǎng涨guò过jià价 。

qiánnián前年 ,lǎo老jiē街bèi被gǎi改zàochéng造成lǚyóu旅游jiē街qū区 ,zhǔ主lù路fēngbì封闭shīgōng施工le了dà大bànnián半年 ,yóukè游客zhǐnéng只能cóng从pángbiān旁边de的xiǎo小xiàng巷ràoxíng绕行 ,chá茶guǎn馆de的shēngyì生意lěng冷qīng清le了bùshǎo不少 。yǒurén有人suàn算guò过 ,zhèyàng这样de的mǎimài买卖jiǎnzhí简直shì是bàolì暴利 。yě也yǒurén有人quàn劝lǎo老chén陈zhǎngjià涨价 ,zài再guà挂yí一kuài块xǐng醒mùdì目的zhāopai招牌 ,tā他què却yáo摇yáo摇tóu头 :“zuòshēngyì做生意bùbì不必zhāngyáng张扬 ,chá茶hǎo好bu不hǎo好 ,hē喝de的rén人zìrán自然zhīdào知道 。”

hěn很shǎo少yǒurén有人zhīdào知道 ,guìtái柜台xià下de的chōuti抽屉lǐ里yā压zhe着yì一zhāng张fā发huáng黄de的jiètiáo借条 。xiǎo小zhōu周shì是wàidì外地rén人 ,qǐ起zǎo早tān贪hēi黑mài卖dòujiāng豆浆yóu油tiáo条 ,hòulái后来xiǎng想zū租gè个mén门miàn面kāi开miàn面guǎn馆 ,què却còu凑bùgòu不够qián钱 。lǎo老chén陈èr二huà话méi没shuō说 ,jiè借gěi给tā他sān三qiān千kuài块 。miàn面guǎn馆kāi开le了bú不dào到yì一nián年 ,jiù就yīnwèi因为fángzū房租tài太gāo高guān关le了mén门 ,xiǎo小zhōu周yě也líkāi离开le了xiǎo小zhèn镇 ,cóngcǐ从此yīn音xìn信quán全wú无 。línjū邻居men们dōu都xiào笑lǎo老chén陈tài太shǎ傻 。

qùnián去年chúxī除夕bàngwǎn傍晚 ,jiē街shàng上bàozhú爆竹shēng声cǐqǐbǐfú此起彼伏 ,yí一gè个sān三shí十duō多suì岁de的nánrén男人tuī推mén门jìnlái进来 。lǎo老chén陈dǎliang打量le了bàntiān半天 ,cái才rènchū认出shì是xiǎo小zhōu周 。tā他shuō说 ,zìjǐ自己zǎojiù早就xiǎng想huí回lái来hái还qián钱 ,kě可lǎo老chén陈huàn换le了shǒujī手机hào号 ,tuō托rén人dǎting打听yě也méiyǒu没有jiéguǒ结果 ,zhè这cì次shì是zhuānchéng专程gǎn赶huílai回来de的 。nà那tiān天wǎnshang晚上de的huìmiàn会面 ,liǎng两rén人yīzhí一直liáo聊dào到chá茶guǎn馆dǎ打yàng烊 。

xiǎo小zhōu周tāo掏chū出yí一gè个xìnfēng信封 ,lǐmiàn里面shì是sān三qiān千kuài块běn本jīn金 ,háiyǒu还有yì一bǐ笔lìxī利息 。lǎo老chén陈huāngmáng慌忙bǎi摆shǒu手 ,shuō说zhī只shōu收běn本jīn金 ,lìxī利息wúlùnrúhé无论如何bù不néng能yào要 。xiǎo小zhōu周quàn劝le了bàntiān半天 ,yě也wújìyúshì无济于事 。lǎo老chén陈shuō说 ,chá茶guǎn馆jiù旧shì是jiù旧le了diǎn点 ,kě可lǎo老zhǔ主gù顾men们jiù就rèn认zhège这个yàngzi样子 。

rújīn如今 ,zhè这zhāng张jiètiáo借条bèi被zhuāng装jìn进jìng镜kuàng框 ,guà挂zài在xiǎo小zhōu周shěng省chéng城miàn面guǎn馆de的qiáng墙shàng上 。lǎo老jiē街shàng上de的chén陈jì记chá茶guǎn馆yījiù依旧bā八kuài块qián钱yì一hú壶chá茶 ,shú熟kè客men们yījiù依旧zài在nàli那里màn慢yōu悠yōu悠dì地xiāomó消磨yí一gè个yòu又yí一gè个shàngwǔ上午 。lǎo老chén陈cháng常shuō说 ,kāi开chá茶guǎn馆tú图de的bù不zhǐshì只是qián钱 ,gèngshì更是rén人hé和rén人zhījiān之间de的nà那fèn份xìnrèn信任 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • 与此同时Cùng lúc đó

    "与此同时" nối hai sự việc xảy ra song song, thường mang tính văn viết. Ở đây: quán vắng khách, đồng thời ở đầu phố mọc lên mấy tiệm trà mới.

    Học kỹ chủ điểm này
  • 无论如何Dù thế nào cũng…

    "无论如何" nhấn mạnh thái độ kiên quyết, thường đi với "也/都" hoặc phủ định. Ông Trần nhất quyết không nhận tiền lãi.

  • 不只是……,更是……Không chỉ là…, mà còn là…

    Cấu trúc này đưa ra ý thứ hai quan trọng hơn ý thứ nhất. Mở quán không chỉ vì tiền, mà quan trọng hơn là vì lòng tin.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这篇文章主要表现了老陈怎样的为人?

  2. 2.前年茶馆的生意为什么冷清了?

  3. 3.当年小周为什么向老陈借钱?

  4. 4.小周为什么这么多年没有还钱?

  5. 5.那张借条现在在哪里?

  6. 6.Ý chính这篇文章主要想告诉读者什么道理?

  7. 7.Suy luận老陈把借条当面还给小周,最可能想表达什么?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.客人刚坐下,服务员就给他们了一壶龙井。
  2. 2.退休以后,他常在公园里下棋,以此漫长的午后。
  3. 3.前方路段正在施工,过往车辆请。
  4. 4.春节期间,城区不少地方禁止燃放烟花。
  5. 5.听到有人敲门,他把桌上的信塞进了抽屉。
  6. 6.朋友借钱时主动打了一张,写明了还款日期。
  7. 7.有些商家趁灾情哄抬物价,牟取。
  8. 8.双方约定下个月再次,商谈合作的细节。
  9. 9.事情已经发生了,现在后悔也。
  10. 10.他为人低调,中了大奖也没有四处。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你身边有没有像陈记茶馆这样多年不变的小店?它为什么让人留恋?

Quanh bạn có cửa tiệm nhỏ nào nhiều năm không đổi như quán trà họ Trần không? Vì sao nó khiến người ta lưu luyến?

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 沏qīpha (trà)
  • 消磨xiāomótiêu hao, giết thời gian, làm mòn
  • 绕行ràoxíngđi vòng, đi đường vòng, đi đường khác
  • 暴利bàolìsiêu lợi nhuận, lợi nhuận khổng lồ, lời lãi phi pháp
  • 张扬zhāngyángkhoe khoang, phô trương, rêu rao
  • 借条jiètiáogiấy vay nợ, giấy nhận nợ
  • 爆竹bàozhúpháo nổ, pháo trúc
  • 会面huìmiàngặp mặt, hội kiến, tiếp kiến
  • 慌忙huāngmángvội vàng, hoảng hốt
  • 无济于事wújìyúshìvô ích, chẳng giúp được gì, không ăn thua
Hiểu bài · xem trước1 / 7

这篇文章主要表现了老陈怎样的为人?

Bài viết chủ yếu thể hiện ông Trần là người như thế nào?

A看重人情和信任,不图暴利
B对熟客要求很严格
C做生意精明,善于抓住机会