学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công việc3 phút · 649 chữ10 từ thư viện

恳亲会那天的湿度曲线

Đường cong độ ẩm trong ngày hội đồng hương

Đúng ngày hơn ba trăm kiều bào trở về, độ ẩm trong tủ đựng lá thư quý bỗng tăng vọt – người giữ đền xoay xở thế nào?

10 từ của bài
  • 汹涌xiōngyǒngcuồn cuộn, dữ dội, dâng trào
  • 保卫bǎowèibảo vệ, phòng vệ
  • 动荡dòngdàngbất ổn, biến động, xáo trộn
  • 密封mìfēngniêm phong, bịt kín, đóng kín
  • 显示器xiǎnshìqìmàn hình (máy tính)
  • 同胞tóngbāođồng bào, anh chị em ruột
  • 东道主dōngdàozhǔnước chủ nhà, chủ nhà
  • 空前kōngqiánchưa từng có, chưa từng thấy
  • 瞻仰zhānyǎngchiêm ngưỡng, kính viếng, ngắm nhìn tôn kính
  • 歌颂gēsòngca ngợi, ca tụng

Bước 1 · Bài đọc

恳亲会那天的湿度曲线

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在lán澜chuān川xiàn县chén陈gōng公cí祠gōngzuò工作yǐ已jīng经dì第liù六gè个nián年tóu头le了 ,báitiān白天dāng当jiǎngjiě讲解yuán员 ,bì闭guǎn馆hòu后hái还yào要zhào照kàn看guǎn馆lǐ里de的wénwù文物 。chén陈gōng公shì是qīng清cháo朝mò末nián年de的yí一wèi位zhī知xiàn县 。jù据xiàn县zhì志jìzǎi记载 ,yǒu有yì一nián年lán澜chuān川jiāng江hóngshuǐ洪水xiōngyǒng汹涌 ,tā他dàilǐng带领xiāng乡mín民liányè连夜zhù筑dī堤 ,bǎowèi保卫le了bàn半gè个xiàn县chéng城de的tián田dì地hé和fángwū房屋 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 汹涌xiōngyǒngcuồn cuộn, dữ dội, dâng trào
  • 保卫bǎowèibảo vệ, phòng vệ
  • 动荡dòngdàngbất ổn, biến động, xáo trộn
  • 密封mìfēngniêm phong, bịt kín, đóng kín
  • 显示器xiǎnshìqìmàn hình (máy tính)
  • 同胞tóngbāođồng bào, anh chị em ruột
  • 东道主dōngdàozhǔnước chủ nhà, chủ nhà
  • 空前kōngqiánchưa từng có, chưa từng thấy
  • 瞻仰zhānyǎngchiêm ngưỡng, kính viếng, ngắm nhìn tôn kính
  • 歌颂gēsòngca ngợi, ca tụng