10 từ của bài
- 汹涌xiōngyǒngcuồn cuộn, dữ dội, dâng trào
- 保卫bǎowèibảo vệ, phòng vệ
- 动荡dòngdàngbất ổn, biến động, xáo trộn
- 密封mìfēngniêm phong, bịt kín, đóng kín
- 显示器xiǎnshìqìmàn hình (máy tính)
- 同胞tóngbāođồng bào, anh chị em ruột
- 东道主dōngdàozhǔnước chủ nhà, chủ nhà
- 空前kōngqiánchưa từng có, chưa từng thấy
- 瞻仰zhānyǎngchiêm ngưỡng, kính viếng, ngắm nhìn tôn kính
- 歌颂gēsòngca ngợi, ca tụng
Bước 1 · Bài đọc
恳亲会那天的湿度曲线
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在lán澜chuān川xiàn县chén陈gōng公cí祠gōngzuò工作yǐ已jīng经dì第liù六gè个nián年tóu头le了 ,báitiān白天dāng当jiǎngjiě讲解yuán员 ,bì闭guǎn馆hòu后hái还yào要zhào照kàn看guǎn馆lǐ里de的wénwù文物 。chén陈gōng公shì是qīng清cháo朝mò末nián年de的yí一wèi位zhī知xiàn县 。jù据xiàn县zhì志jìzǎi记载 ,yǒu有yì一nián年lán澜chuān川jiāng江hóngshuǐ洪水xiōngyǒng汹涌 ,tā他dàilǐng带领xiāng乡mín民liányè连夜zhù筑dī堤 ,bǎowèi保卫le了bàn半gè个xiàn县chéng城de的tián田dì地hé和fángwū房屋 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ