学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Học tập4 phút · 702 chữ10 từ thư viện

模拟联合国里最难的一场谈判

Cuộc đàm phán khó nhất ở Mô phỏng Liên Hợp Quốc

Hai người bạn thân cùng dự hội nghị Mô phỏng Liên Hợp Quốc nhưng bị xếp vào hai lập trường đối đầu — cuộc đàm phán khó nhất thật ra diễn ra ở đâu?

10 từ của bài
  • 要好yàohǎothân thiết, chơi thân, cầu tiến
  • 无敌wúdívô địch, không đối thủ, bách chiến bách thắng
  • 多边duōbiānđa phương
  • 驾驭jiàyùđiều khiển, chế ngự, kiểm soát
  • 亏本kuīběnlỗ vốn, thua lỗ, mất vốn
  • 磕kēva, đập, gõ
  • 名次míngcìthứ hạng, thứ bậc, vị trí xếp hạng
  • 和好héhǎolàm lành, hòa giải, hòa thuận
  • 终生zhōngshēngsuốt đời, trọn đời, cả đời
  • 过往guòwǎngquá khứ, trước đây, đã qua

Bước 1 · Bài đọc

模拟联合国里最难的一场谈判

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我hé和xǔ许nuò诺cóng从chūyī初一qǐ起jiùshì就是zuì最yàohǎo要好de的péngyou朋友 ,shàng上le了gāozhōng高中 ,yòu又yīqǐ一起jiārù加入le了xuéxiào学校de的mónǐ模拟liánhéguó联合国shètuán社团 。zài在cǐqián此前de的jǐ几cì次bǐsài比赛zhōng中 ,tā他jīhū几乎bāo包lǎn揽le了suǒ所yǒude有的zuìjiā最佳dàibiǎo代表jiǎng奖 ,dàjiā大家dōu都shuō说 ,lùn论kǒucái口才 ,tā他zài在quán全xiào校kānchēng堪称wúdí无敌 。 … bùguò不过wǒ我bìng并bù不jídù嫉妒 ,néng能hé和zhèyàng这样de的péngyou朋友bìng并jiān肩zuòzhàn作战 ,běnshēn本身jiù就ràng让wǒ我hěn很jiāoào骄傲 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 要好yàohǎothân thiết, chơi thân, cầu tiến
  • 无敌wúdívô địch, không đối thủ, bách chiến bách thắng
  • 多边duōbiānđa phương
  • 驾驭jiàyùđiều khiển, chế ngự, kiểm soát
  • 亏本kuīběnlỗ vốn, thua lỗ, mất vốn
  • 磕kēva, đập, gõ
  • 名次míngcìthứ hạng, thứ bậc, vị trí xếp hạng
  • 和好héhǎolàm lành, hòa giải, hòa thuận
  • 终生zhōngshēngsuốt đời, trọn đời, cả đời
  • 过往guòwǎngquá khứ, trước đây, đã qua