10 từ của bài
- 要好yàohǎothân thiết, chơi thân, cầu tiến
- 无敌wúdívô địch, không đối thủ, bách chiến bách thắng
- 多边duōbiānđa phương
- 驾驭jiàyùđiều khiển, chế ngự, kiểm soát
- 亏本kuīběnlỗ vốn, thua lỗ, mất vốn
- 磕kēva, đập, gõ
- 名次míngcìthứ hạng, thứ bậc, vị trí xếp hạng
- 和好héhǎolàm lành, hòa giải, hòa thuận
- 终生zhōngshēngsuốt đời, trọn đời, cả đời
- 过往guòwǎngquá khứ, trước đây, đã qua
Bước 1 · Bài đọc
模拟联合国里最难的一场谈判
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我hé和xǔ许nuò诺cóng从chūyī初一qǐ起jiùshì就是zuì最yàohǎo要好de的péngyou朋友 ,shàng上le了gāozhōng高中 ,yòu又yīqǐ一起jiārù加入le了xuéxiào学校de的mónǐ模拟liánhéguó联合国shètuán社团 。zài在cǐqián此前de的jǐ几cì次bǐsài比赛zhōng中 ,tā他jīhū几乎bāo包lǎn揽le了suǒ所yǒude有的zuìjiā最佳dàibiǎo代表jiǎng奖 ,dàjiā大家dōu都shuō说 ,lùn论kǒucái口才 ,tā他zài在quán全xiào校kānchēng堪称wúdí无敌 。 … bùguò不过wǒ我bìng并bù不jídù嫉妒 ,néng能hé和zhèyàng这样de的péngyou朋友bìng并jiān肩zuòzhàn作战 ,běnshēn本身jiù就ràng让wǒ我hěn很jiāoào骄傲 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ