学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công nghệ4 phút · 720 chữ10 từ thư viện

隔着六十多公里的那只手

Bàn tay cách hơn sáu mươi cây số

Chuyên gia ngồi cách hơn sáu mươi cây số mà vẫn siêu âm được cho thai phụ trên núi — bằng cách nào?

10 từ của bài
  • 怜惜liánxīthương xót, thương cảm, xót xa
  • 胎儿tāi'érthai nhi, bào thai
  • 框架kuàngjiàkhung, khuôn khổ, cấu trúc
  • 不容bùróngkhông cho phép, không dung thứ, không thể
  • 附和fùhèphụ họa, a dua, hùa theo
  • 救死扶伤jiùsǐfúshāngcứu người giúp kẻ bị thương
  • 熏陶xūntáothấm nhuần, ảnh hưởng, giáo dục ngầm
  • 吃苦chīkǔchịu khổ, chịu gian khổ, nếm trải vất vả
  • 乐此不疲lècǐbùpísay mê không biết mệt, thích thú không chán
  • 剧变jùbiànbiến động lớn, thay đổi đột ngột

Bước 1 · Bài đọc

隔着六十多公里的那只手

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在shānqū山区yí一gè个xiāngzhèn乡镇wèishēng卫生yuàn院dāng当le了bā八nián年yīshēng医生 。guòqù过去 ,xiāng乡lǐ里de的yùnfù孕妇zuò做chǎn产jiǎn检dōu都dé得zuò坐liǎng两gè个duō多xiǎoshí小时de的chē车dào到xiàn县chéng城 ,shānlù山路wān弯duō多pō坡dǒu陡 ,yí一tàng趟xiàlai下来wǎngwǎng往往yào要zhēteng折腾yì一zhěngtiān整天 。 … kàn看zhe着tāmen她们tǐng挺zhe着dùzi肚子zài在shān山lùshang路上diānbǒ颠簸 ,wǒ我xīnli心里jì既liánxī怜惜yòu又zhejí着急 ,què却yīzhí一直wúnéngwéilì无能为力 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

10 từ của bài
  • 怜惜liánxīthương xót, thương cảm, xót xa
  • 胎儿tāi'érthai nhi, bào thai
  • 框架kuàngjiàkhung, khuôn khổ, cấu trúc
  • 不容bùróngkhông cho phép, không dung thứ, không thể
  • 附和fùhèphụ họa, a dua, hùa theo
  • 救死扶伤jiùsǐfúshāngcứu người giúp kẻ bị thương
  • 熏陶xūntáothấm nhuần, ảnh hưởng, giáo dục ngầm
  • 吃苦chīkǔchịu khổ, chịu gian khổ, nếm trải vất vả
  • 乐此不疲lècǐbùpísay mê không biết mệt, thích thú không chán
  • 剧变jùbiànbiến động lớn, thay đổi đột ngột