10 từ của bài
- 怜惜liánxīthương xót, thương cảm, xót xa
- 胎儿tāi'érthai nhi, bào thai
- 框架kuàngjiàkhung, khuôn khổ, cấu trúc
- 不容bùróngkhông cho phép, không dung thứ, không thể
- 附和fùhèphụ họa, a dua, hùa theo
- 救死扶伤jiùsǐfúshāngcứu người giúp kẻ bị thương
- 熏陶xūntáothấm nhuần, ảnh hưởng, giáo dục ngầm
- 吃苦chīkǔchịu khổ, chịu gian khổ, nếm trải vất vả
- 乐此不疲lècǐbùpísay mê không biết mệt, thích thú không chán
- 剧变jùbiànbiến động lớn, thay đổi đột ngột
Bước 1 · Bài đọc
隔着六十多公里的那只手
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在shānqū山区yí一gè个xiāngzhèn乡镇wèishēng卫生yuàn院dāng当le了bā八nián年yīshēng医生 。guòqù过去 ,xiāng乡lǐ里de的yùnfù孕妇zuò做chǎn产jiǎn检dōu都dé得zuò坐liǎng两gè个duō多xiǎoshí小时de的chē车dào到xiàn县chéng城 ,shānlù山路wān弯duō多pō坡dǒu陡 ,yí一tàng趟xiàlai下来wǎngwǎng往往yào要zhēteng折腾yì一zhěngtiān整天 。 … kàn看zhe着tāmen她们tǐng挺zhe着dùzi肚子zài在shān山lùshang路上diānbǒ颠簸 ,wǒ我xīnli心里jì既liánxī怜惜yòu又zhejí着急 ,què却yīzhí一直wúnéngwéilì无能为力 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ