学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm3 phút · 644 chữ10 từ thư viện

等了三个月的手织毛衣

Chiếc áo len đan tay tôi chờ suốt ba tháng

Chiếc áo len đắt gấp năm lần, phải chờ gần ba tháng mới có — vì sao người viết vẫn đặt cọc ngay tại chỗ?

10 từ của bài
  • 单薄dānbómỏng manh, yếu ớt, sơ sài
  • 宽松kuānsongthoải mái, rộng rãi, dễ dãi
  • 讨好tǎohǎonịnh hót, lấy lòng, làm vừa ý
  • 微wēinhẹ, yếu ớt, vi mô
  • 索性suǒxìngchi bằng, dứt khoát, thà rằng
  • 力不从心lìbùcóngxīnlực bất tòng tâm, không đủ sức
  • 应邀yìngyāonhận lời mời, theo lời mời
  • 馋chánthèm ăn, háu ăn, thèm khát
  • 爱惜àixītrân trọng, giữ gìn, quý trọng
  • 显而易见xiǎn'éryìjiànrõ ràng, hiển nhiên, dễ thấy

Bước 1 · Bài đọc

等了三个月的手织毛衣

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

rù入dōng冬qián前 ,wǒ我zài在wǎngshàng网上huā花yì一bǎi百wǔ五shí十yuán元mǎi买le了yí一jiàn件dǎzhé打折máoyī毛衣 。tā它kàn看zhe着péng蓬sōng松 ,chuānshang穿上shēn身què却dānbó单薄dé得dǎng挡bú不zhù住fēng风 ,bú不dào到yí一gè个yuè月jiù就qǐ起qiú球biànxíng变形le了 。 … tóngshì同事tīng听wǒ我bàoyuàn抱怨 ,tuījiàn推荐wǒ我qù去xiàng巷kǒu口qín秦āyí阿姨de的máoyī毛衣pù铺kàn看kàn看 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 单薄dānbómỏng manh, yếu ớt, sơ sài
  • 宽松kuānsongthoải mái, rộng rãi, dễ dãi
  • 讨好tǎohǎonịnh hót, lấy lòng, làm vừa ý
  • 微wēinhẹ, yếu ớt, vi mô
  • 索性suǒxìngchi bằng, dứt khoát, thà rằng
  • 力不从心lìbùcóngxīnlực bất tòng tâm, không đủ sức
  • 应邀yìngyāonhận lời mời, theo lời mời
  • 馋chánthèm ăn, háu ăn, thèm khát
  • 爱惜àixītrân trọng, giữ gìn, quý trọng
  • 显而易见xiǎn'éryìjiànrõ ràng, hiển nhiên, dễ thấy