10 từ của bài
- 单薄dānbómỏng manh, yếu ớt, sơ sài
- 宽松kuānsongthoải mái, rộng rãi, dễ dãi
- 讨好tǎohǎonịnh hót, lấy lòng, làm vừa ý
- 微wēinhẹ, yếu ớt, vi mô
- 索性suǒxìngchi bằng, dứt khoát, thà rằng
- 力不从心lìbùcóngxīnlực bất tòng tâm, không đủ sức
- 应邀yìngyāonhận lời mời, theo lời mời
- 馋chánthèm ăn, háu ăn, thèm khát
- 爱惜àixītrân trọng, giữ gìn, quý trọng
- 显而易见xiǎn'éryìjiànrõ ràng, hiển nhiên, dễ thấy
Bước 1 · Bài đọc
等了三个月的手织毛衣
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
rù入dōng冬qián前 ,wǒ我zài在wǎngshàng网上huā花yì一bǎi百wǔ五shí十yuán元mǎi买le了yí一jiàn件dǎzhé打折máoyī毛衣 。tā它kàn看zhe着péng蓬sōng松 ,chuānshang穿上shēn身què却dānbó单薄dé得dǎng挡bú不zhù住fēng风 ,bú不dào到yí一gè个yuè月jiù就qǐ起qiú球biànxíng变形le了 。 … tóngshì同事tīng听wǒ我bàoyuàn抱怨 ,tuījiàn推荐wǒ我qù去xiàng巷kǒu口qín秦āyí阿姨de的máoyī毛衣pù铺kàn看kàn看 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ