学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Con người & gia đình4 phút · 720 chữ10 từ thư viện

看台下那个剪草的人

Người cắt cỏ bên dưới khán đài

Chẳng cổ động viên nào biết tên ông, nhưng sân cỏ hai vạn chỗ ngồi này không thể thiếu người đàn ông cắt cỏ ấy.

10 từ của bài
  • 雇员gùyuánnhân viên, người làm công, người lao động
  • 精细jīngxìtinh xảo, tỉ mỉ, chi tiết
  • 受害shòuhàibị hại, chịu thiệt hại
  • 坚韧jiānrènkiên cường, bền bỉ, dẻo dai
  • 绿地lǜdìvùng xanh, khu cây xanh, thảm cỏ
  • 情商qíngshāngchỉ số cảm xúc, trí tuệ cảm xúc
  • 沸腾fèiténgsôi sục, sôi nổi, náo nhiệt
  • 赢家yíngjiāngười thắng cuộc, kẻ chiến thắng
  • 见仁见智jiànrénjiànzhìmỗi người một ý kiến, tùy góc nhìn
  • 归属guīshǔsự trực thuộc, quyền sở hữu, thuộc về

Bước 1 · Bài đọc

看台下那个剪草的人

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

chéng城dōng东tǐyù体育gōngyuán公园lǐ里yǒu有yí一zuò座néng能zuò坐liǎng两wàn万rén人de的zú足qiúchǎng球场 ,lǎo老jiǎng蒋shì是fùzé负责yǎng养hù护cǎopíng草坪de的yuánlín园林gōngsī公司gùyuán雇员 ,zài在zhèlǐ这里yì一gān干jiùshì就是shí十èr二nián年 。 … qiúmí球迷men们dàduō大多jiào叫bù不chū出tā他de的míngzi名字 ,kě可měiféng每逢zhǔ主chǎng场bǐsài比赛 ,tā他zǒngshì总是zuì最zǎo早dào到 、zuì最wǎn晚zǒu走de的nà那yí一gè个 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 雇员gùyuánnhân viên, người làm công, người lao động
  • 精细jīngxìtinh xảo, tỉ mỉ, chi tiết
  • 受害shòuhàibị hại, chịu thiệt hại
  • 坚韧jiānrènkiên cường, bền bỉ, dẻo dai
  • 绿地lǜdìvùng xanh, khu cây xanh, thảm cỏ
  • 情商qíngshāngchỉ số cảm xúc, trí tuệ cảm xúc
  • 沸腾fèiténgsôi sục, sôi nổi, náo nhiệt
  • 赢家yíngjiāngười thắng cuộc, kẻ chiến thắng
  • 见仁见智jiànrénjiànzhìmỗi người một ý kiến, tùy góc nhìn
  • 归属guīshǔsự trực thuộc, quyền sở hữu, thuộc về