看台下那个剪草的人
Người cắt cỏ bên dưới khán đài
Chẳng cổ động viên nào biết tên ông, nhưng sân cỏ hai vạn chỗ ngồi này không thể thiếu người đàn ông cắt cỏ ấy.
10 từ của bài
- 雇员gùyuánnhân viên, người làm công, người lao động
- 精细jīngxìtinh xảo, tỉ mỉ, chi tiết
- 受害shòuhàibị hại, chịu thiệt hại
- 坚韧jiānrènkiên cường, bền bỉ, dẻo dai
- 绿地lǜdìvùng xanh, khu cây xanh, thảm cỏ
- 情商qíngshāngchỉ số cảm xúc, trí tuệ cảm xúc
- 沸腾fèiténgsôi sục, sôi nổi, náo nhiệt
- 赢家yíngjiāngười thắng cuộc, kẻ chiến thắng
- 见仁见智jiànrénjiànzhìmỗi người một ý kiến, tùy góc nhìn
- 归属guīshǔsự trực thuộc, quyền sở hữu, thuộc về
Bước 1 · Bài đọc
看台下那个剪草的人
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
chéng城dōng东tǐyù体育gōngyuán公园lǐ里yǒu有yí一zuò座néng能zuò坐liǎng两wàn万rén人de的zú足qiúchǎng球场 ,lǎo老jiǎng蒋shì是fùzé负责yǎng养hù护cǎopíng草坪de的yuánlín园林gōngsī公司gùyuán雇员 ,zài在zhèlǐ这里yì一gān干jiùshì就是shí十èr二nián年 。 … qiúmí球迷men们dàduō大多jiào叫bù不chū出tā他de的míngzi名字 ,kě可měiféng每逢zhǔ主chǎng场bǐsài比赛 ,tā他zǒngshì总是zuì最zǎo早dào到 、zuì最wǎn晚zǒu走de的nà那yí一gè个 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ