学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công việc3 phút · 660 chữ10 từ thư viện

回南天里挨家敲门的网格员

Người cán bộ lưới gõ cửa từng nhà trong mùa nồm

Từng thấy việc gõ cửa, điền phiếu của mình thật nhỏ nhoi, vì sao chị cán bộ lưới giờ lại không nỡ rời công việc ấy?

10 từ của bài
  • 潮cháothủy triều, trào lưu, ẩm ướt
  • 沉闷chénmènoi bức, ngột ngạt, u ám
  • 卑微bēiwēithấp hèn, ti tiện, hèn mọn
  • 探望tànwàngthăm hỏi, đến thăm, thăm nom
  • 暂zàntạm, tạm thời, nhất thời
  • 敷衍fūyǎnlàm qua loa, chiếu lệ, đối phó
  • 随身suíshēnmang theo người, bên mình, tùy thân
  • 爆满bàomǎnchật kín, đông nghẹt, quá tải
  • 欣慰xīnwèivui mừng, an ủi, hài lòng
  • 确切quèqièchính xác, xác thực, đích xác

Bước 1 · Bài đọc

回南天里挨家敲门的网格员

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每nián年chūntiān春天huí回nán南tiān天yí一dào到 ,lǎo老chéngqū城区de的lóudào楼道lǐ里jiù就wǎng往wài外shèn渗shuǐ水 ,qiáng墙miàn面mō摸shàngqù上去yòu又cháo潮yòu又liáng凉 ,kōngqì空气chénmèn沉闷dé得ràng让rén人tòu透bùguò不过qì气 。shèqū社区wǎng网gé格yuán员hé何qīng青què却bǐ比píngshí平时gèng更máng忙 。 … tā她fùzé负责de的zhè这piàn片wǎng网gé格yǒu有liù六dòng栋lǎo老lóu楼 ,zhù住zhe着sì四shí十sān三wèi位dú独jū居lǎo老rén人 ,míngdān名单tā她zǎoyǐ早已bèi背dé得gǔn滚guā瓜làn烂shú熟 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 潮cháothủy triều, trào lưu, ẩm ướt
  • 沉闷chénmènoi bức, ngột ngạt, u ám
  • 卑微bēiwēithấp hèn, ti tiện, hèn mọn
  • 探望tànwàngthăm hỏi, đến thăm, thăm nom
  • 暂zàntạm, tạm thời, nhất thời
  • 敷衍fūyǎnlàm qua loa, chiếu lệ, đối phó
  • 随身suíshēnmang theo người, bên mình, tùy thân
  • 爆满bàomǎnchật kín, đông nghẹt, quá tải
  • 欣慰xīnwèivui mừng, an ủi, hài lòng
  • 确切quèqièchính xác, xác thực, đích xác