10 từ của bài
- 潮cháothủy triều, trào lưu, ẩm ướt
- 沉闷chénmènoi bức, ngột ngạt, u ám
- 卑微bēiwēithấp hèn, ti tiện, hèn mọn
- 探望tànwàngthăm hỏi, đến thăm, thăm nom
- 暂zàntạm, tạm thời, nhất thời
- 敷衍fūyǎnlàm qua loa, chiếu lệ, đối phó
- 随身suíshēnmang theo người, bên mình, tùy thân
- 爆满bàomǎnchật kín, đông nghẹt, quá tải
- 欣慰xīnwèivui mừng, an ủi, hài lòng
- 确切quèqièchính xác, xác thực, đích xác
Bước 1 · Bài đọc
回南天里挨家敲门的网格员
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每nián年chūntiān春天huí回nán南tiān天yí一dào到 ,lǎo老chéngqū城区de的lóudào楼道lǐ里jiù就wǎng往wài外shèn渗shuǐ水 ,qiáng墙miàn面mō摸shàngqù上去yòu又cháo潮yòu又liáng凉 ,kōngqì空气chénmèn沉闷dé得ràng让rén人tòu透bùguò不过qì气 。shèqū社区wǎng网gé格yuán员hé何qīng青què却bǐ比píngshí平时gèng更máng忙 。 … tā她fùzé负责de的zhè这piàn片wǎng网gé格yǒu有liù六dòng栋lǎo老lóu楼 ,zhù住zhe着sì四shí十sān三wèi位dú独jū居lǎo老rén人 ,míngdān名单tā她zǎoyǐ早已bèi背dé得gǔn滚guā瓜làn烂shú熟 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ