10 từ của bài
- 倒数dàoshǔđếm ngược, tính ngược, từ dưới lên
- 头号tóuhàosố một, hàng đầu, cỡ lớn nhất
- 忧虑yōulǜlo lắng, lo âu, ưu tư
- 公式gōngshìcông thức
- 滥用lànyònglạm dụng, sử dụng bừa bãi, dùng sai mục đích
- 揠苗助长yàmiáozhùzhǎngdục tốc bất đạt, nóng vội hại việc
- 焕发huànfātỏa sáng, bừng lên, tràn trề
- 暗地里àndìlingầm, bí mật, lén lút
- 再接再厉zàijiēzàilìtiếp tục nỗ lực, cố gắng hơn nữa, không ngừng phấn đấu
- 没准儿méizhǔnrcó thể, không chắc, biết đâu
Bước 1 · Bài đọc
剪开的方格纸
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在xiàn县chéng城yì一suǒ所zhōngxué中学jiào教chū初èr二shùxué数学 。yǒu有yì一nián年qīzhōng期中kǎoshì考试 ,wǒ我dài带de的liǎng两gè个bān班píngjūn平均fēn分dōu都pái排zài在quán全niánjí年级dàoshǔ倒数dìèr第二 。 … gōu勾gǔ股dìng定lǐ理shì是nà那xuéqī学期de的tóuhào头号nánguān难关 ,piānpiān偏偏yòu又shì是zhōng中kǎo考de的chóngdiǎn重点nèiróng内容 ,wǒ我xīnli心里de的yōulǜ忧虑yì一tiān天bǐ比yì一tiān天zhòng重 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ