学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên4 phút · 703 chữ10 từ thư viện

石门沟的金雕邻居

Đôi đại bàng vàng hàng xóm của Thạch Môn Câu

Một mùa đông mất bảy tám con gà vì đôi đại bàng vàng trên vách núi, dân làng hẻo lánh đã dọa rải bả độc — điều gì khiến họ đổi ý?

10 từ của bài
  • 偏僻piānpìhẻo lánh, xa xôi, khuất nẻo
  • 雄伟xióngwěihùng vĩ, tráng lệ, nguy nga
  • 统治tǒngzhìthống trị, cai trị, sự thống trị
  • 捕获bǔhuòbắt giữ, tóm được, thu nhận
  • 祈祷qídǎocầu nguyện, cầu khấn, lời cầu nguyện
  • 充斥chōngchìtràn ngập, tràn lan, đầy rẫy
  • 悲惨bēicǎnthảm khốc, bi thảm, thê thảm
  • 不可或缺bùkěhuòquēkhông thể thiếu, thiết yếu, bắt buộc phải có
  • 唾弃tuòqìkhinh bỉ, phỉ nhổ, ruồng bỏ
  • 扫除sǎochúquét dọn, quét sạch, loại bỏ

Bước 1 · Bài đọc

石门沟的金雕邻居

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

shí石mén门gōu沟shì是xīběi西北dà大shān山shēnchù深处yí一gè个piānpì偏僻de的xiǎo小cūn村 ,cóng从xiàn县chéng城kāichē开车guòlái过来yào要sān三gè个duō多xiǎoshí小时 。cūn村zǐ子bèihòu背后shì是yīdào一道xióngwěi雄伟de的shān山liáng梁 ,yí一duì对jīn金diāo雕chángnián常年zài在yá崖bì壁shàng上zhù筑cháo巢 。 … zhè这zhǒng种měng猛qín禽liǎng两yì翼zhǎnkāi展开kě可dá达liǎng两mǐ米zuǒyòu左右 ,shì是shāngǔ山谷lǐ里zuì最qiángdà强大de的liè猎shǒu手 ,jīhū几乎tǒngzhì统治zhe着zhè这piàn片tiānkōng天空 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 偏僻piānpìhẻo lánh, xa xôi, khuất nẻo
  • 雄伟xióngwěihùng vĩ, tráng lệ, nguy nga
  • 统治tǒngzhìthống trị, cai trị, sự thống trị
  • 捕获bǔhuòbắt giữ, tóm được, thu nhận
  • 祈祷qídǎocầu nguyện, cầu khấn, lời cầu nguyện
  • 充斥chōngchìtràn ngập, tràn lan, đầy rẫy
  • 悲惨bēicǎnthảm khốc, bi thảm, thê thảm
  • 不可或缺bùkěhuòquēkhông thể thiếu, thiết yếu, bắt buộc phải có
  • 唾弃tuòqìkhinh bỉ, phỉ nhổ, ruồng bỏ
  • 扫除sǎochúquét dọn, quét sạch, loại bỏ