10 từ của bài
- 家喻户晓jiāyùhùxiǎonhà nhà đều biết, ai cũng biết
- 物美价廉wùměijiàliánhàng tốt giá rẻ, ngon bổ rẻ, chất lượng cao giá thấp
- 振兴zhènxīngchấn hưng, phục hưng, phát triển mạnh
- 遗失yíshīđánh mất, thất lạc, mất mát
- 副本fùběnbản sao, bản phụ
- 流淌liútǎngchảy, tuôn chảy
- 截jiécắt, chặt, chặn
- 没完没了méiwánméiliǎokhông dứt, dai dẳng, triền miên
- 监管jiānguǎngiám sát, quản lý, kiểm soát
- 来回láihuíkhứ hồi, qua lại, đi lại
Bước 1 · Bài đọc
档案柜里找回的姜糖方子
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在xiāng湘xī西yí一zuò座jiào叫fēng枫xī溪de的xiǎo小zhèn镇shàng上 ,jiāng姜táng糖céngjīng曾经jiāyùhùxiǎo家喻户晓 。zǎo早xiē些nián年 ,zhèn镇shàng上de的jǐ几jiā家zuōfang作坊tiān天tiān天áo熬táng糖 ,yí一kuài块qián钱jiù就néng能mǎi买yí一dà大bāo包 ,wùměijiàlián物美价廉 ,gǎn赶jí集de的rén人hěn很shǎo少kōng空shǒu手ér而guī归 。 … suízhe随着niánqīng年轻rén人fēnfēn纷纷wàichū外出móushēng谋生 ,lǎo老shīfu师傅men们niánmài年迈xiē歇yè业 ,zhèn镇shàng上de的jiāng姜táng糖yě也jiànjiàn渐渐méi没le了zōng踪yǐng影 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ