山里的巨人有了编号
Những người khổng lồ trong núi đã có mã số
Một cây ngân hạnh hơn tám trăm tuổi, ba người ôm mới xuể — vì sao những “người khổng lồ” trong núi lại cần được đánh số?
10 từ của bài
- 搭档dādàngđối tác, bạn đồng hành, hợp tác
- 行政xíngzhènghành chính, quản lý nhà nước
- 简短jiǎnduǎnngắn gọn, vắn tắt
- 分担fēndānchia sẻ, gánh vác chung, san sẻ
- 编号biānhàosố hiệu, mã số, đánh số
- 巨人jùrénngười khổng lồ, vĩ nhân
- 不法bùfǎphi pháp, trái luật, bất hợp pháp
- 对得起duìdeqǐxứng đáng, không phụ lòng, đáng với
- 编程biānchénglập trình
- 赞扬zànyángca ngợi, tán dương, biểu dương
Bước 1 · Bài đọc
山里的巨人有了编号
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
liǎng两niánqián年前de的qiūtiān秋天 ,xiàn县lín林yè业bùmén部门fāqǐ发起gǔ古shù树pǔ普chá查 ,zhāomù招募shúxī熟悉shānlù山路de的zhìyuànzhě志愿者 ,wǒ我hé和dādàng搭档lǎo老táng唐dōu都bào报le了míng名 。lǎo老táng唐zài在xiàn县chéng城yì一suǒ所zhōngxué中学zuò做xíngzhèng行政 ,píngshí平时guǎn管pái排kè课hé和kǎo考qín勤 ,zhōumò周末què却zǒng总ài爱wǎng往shān山lǐ里pǎo跑 。 … ànzhào按照yǒuguān有关guīdìng规定 ,shù树líng龄zài在yì一bǎi百nián年yǐ以shàng上de的shù树mù木yī一bān般jiùsuàn就算gǔ古shù树 ,wǒmen我们de的rènwu任务shì是bǎ把quán全xiàn县zhè这lèi类shù树yì一kē棵kē棵zhǎo找chūlái出来 ,dēngjì登记qīngchu清楚 。
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ