学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên4 phút · 706 chữ10 từ thư viện

山里的巨人有了编号

Những người khổng lồ trong núi đã có mã số

Một cây ngân hạnh hơn tám trăm tuổi, ba người ôm mới xuể — vì sao những “người khổng lồ” trong núi lại cần được đánh số?

10 từ của bài
  • 搭档dādàngđối tác, bạn đồng hành, hợp tác
  • 行政xíngzhènghành chính, quản lý nhà nước
  • 简短jiǎnduǎnngắn gọn, vắn tắt
  • 分担fēndānchia sẻ, gánh vác chung, san sẻ
  • 编号biānhàosố hiệu, mã số, đánh số
  • 巨人jùrénngười khổng lồ, vĩ nhân
  • 不法bùfǎphi pháp, trái luật, bất hợp pháp
  • 对得起duìdeqǐxứng đáng, không phụ lòng, đáng với
  • 编程biānchénglập trình
  • 赞扬zànyángca ngợi, tán dương, biểu dương

Bước 1 · Bài đọc

山里的巨人有了编号

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

liǎng两niánqián年前de的qiūtiān秋天 ,xiàn县lín林yè业bùmén部门fāqǐ发起gǔ古shù树pǔ普chá查 ,zhāomù招募shúxī熟悉shānlù山路de的zhìyuànzhě志愿者 ,wǒ我hé和dādàng搭档lǎo老táng唐dōu都bào报le了míng名 。lǎo老táng唐zài在xiàn县chéng城yì一suǒ所zhōngxué中学zuò做xíngzhèng行政 ,píngshí平时guǎn管pái排kè课hé和kǎo考qín勤 ,zhōumò周末què却zǒng总ài爱wǎng往shān山lǐ里pǎo跑 。 … ànzhào按照yǒuguān有关guīdìng规定 ,shù树líng龄zài在yì一bǎi百nián年yǐ以shàng上de的shù树mù木yī一bān般jiùsuàn就算gǔ古shù树 ,wǒmen我们de的rènwu任务shì是bǎ把quán全xiàn县zhè这lèi类shù树yì一kē棵kē棵zhǎo找chūlái出来 ,dēngjì登记qīngchu清楚 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 搭档dādàngđối tác, bạn đồng hành, hợp tác
  • 行政xíngzhènghành chính, quản lý nhà nước
  • 简短jiǎnduǎnngắn gọn, vắn tắt
  • 分担fēndānchia sẻ, gánh vác chung, san sẻ
  • 编号biānhàosố hiệu, mã số, đánh số
  • 巨人jùrénngười khổng lồ, vĩ nhân
  • 不法bùfǎphi pháp, trái luật, bất hợp pháp
  • 对得起duìdeqǐxứng đáng, không phụ lòng, đáng với
  • 编程biānchénglập trình
  • 赞扬zànyángca ngợi, tán dương, biểu dương