油菜花田边的德国村民
Người dân làng gốc Đức bên cánh đồng hoa cải
Đến làng chỉ định ở ba ngày, vậy mà người đàn ông Đức tóc vàng này đã ở lại suốt mười năm – điều gì giữ chân anh?
10 từ của bài
- 地带dìdàivùng, khu vực, địa đới
- 绽放zhànfàngnở hoa, bung nở, khoe sắc
- 外籍wàijímang quốc tịch nước ngoài, ngoại kiều
- 目瞪口呆mùdèngkǒudāitrợn mắt há mồm, kinh ngạc sững sờ, sửng sốt
- 亲热qīnrèthân mật, âu yếm, vồn vã
- 恶意èyìác ý, ý đồ xấu
- 聘任pìnrènbổ nhiệm, tuyển dụng, thuê
- 修正xiūzhèngsửa đổi, chỉnh sửa, hiệu đính
- 悠闲yōuxiánnhàn nhã, thong dong, thư thái
- 相伴xiāngbànđồng hành, kề cận, sát cánh
Bước 1 · Bài đọc
油菜花田边的德国村民
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每nián年sān三yuè月 ,jiāng江xī西dōng东běibù北部qiūlíng丘陵dìdài地带de的yóu油cài菜huā花jìngxiāng竞相zhànfàng绽放 ,jīn金huáng黄de的tī梯tián田céng层céng层dié叠dié叠 ,yīzhí一直pù铺dào到shān山jiǎo脚xià下de的bái白qiáng墙dài黛wǎ瓦biān边 。 … zǒujìn走进shí石xī溪cūn村de的cūn村kǒu口 ,bùshǎo不少yóukè游客kànjiàn看见yí一wèi位jīn金fā发bì碧yǎn眼de的wàijí外籍nánzǐ男子zhèng正yòng用dāngdì当地fāngyán方言gēn跟lǎo老rénmen人们lājiācháng拉家常 ,dōu都jīng惊dé得mùdèngkǒudāi目瞪口呆 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ