学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Du lịch & văn hoá3 phút · 577 chữ10 từ thư viện

油菜花田边的德国村民

Người dân làng gốc Đức bên cánh đồng hoa cải

Đến làng chỉ định ở ba ngày, vậy mà người đàn ông Đức tóc vàng này đã ở lại suốt mười năm – điều gì giữ chân anh?

10 từ của bài
  • 地带dìdàivùng, khu vực, địa đới
  • 绽放zhànfàngnở hoa, bung nở, khoe sắc
  • 外籍wàijímang quốc tịch nước ngoài, ngoại kiều
  • 目瞪口呆mùdèngkǒudāitrợn mắt há mồm, kinh ngạc sững sờ, sửng sốt
  • 亲热qīnrèthân mật, âu yếm, vồn vã
  • 恶意èyìác ý, ý đồ xấu
  • 聘任pìnrènbổ nhiệm, tuyển dụng, thuê
  • 修正xiūzhèngsửa đổi, chỉnh sửa, hiệu đính
  • 悠闲yōuxiánnhàn nhã, thong dong, thư thái
  • 相伴xiāngbànđồng hành, kề cận, sát cánh

Bước 1 · Bài đọc

油菜花田边的德国村民

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每nián年sān三yuè月 ,jiāng江xī西dōng东běibù北部qiūlíng丘陵dìdài地带de的yóu油cài菜huā花jìngxiāng竞相zhànfàng绽放 ,jīn金huáng黄de的tī梯tián田céng层céng层dié叠dié叠 ,yīzhí一直pù铺dào到shān山jiǎo脚xià下de的bái白qiáng墙dài黛wǎ瓦biān边 。 … zǒujìn走进shí石xī溪cūn村de的cūn村kǒu口 ,bùshǎo不少yóukè游客kànjiàn看见yí一wèi位jīn金fā发bì碧yǎn眼de的wàijí外籍nánzǐ男子zhèng正yòng用dāngdì当地fāngyán方言gēn跟lǎo老rénmen人们lājiācháng拉家常 ,dōu都jīng惊dé得mùdèngkǒudāi目瞪口呆 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 地带dìdàivùng, khu vực, địa đới
  • 绽放zhànfàngnở hoa, bung nở, khoe sắc
  • 外籍wàijímang quốc tịch nước ngoài, ngoại kiều
  • 目瞪口呆mùdèngkǒudāitrợn mắt há mồm, kinh ngạc sững sờ, sửng sốt
  • 亲热qīnrèthân mật, âu yếm, vồn vã
  • 恶意èyìác ý, ý đồ xấu
  • 聘任pìnrènbổ nhiệm, tuyển dụng, thuê
  • 修正xiūzhèngsửa đổi, chỉnh sửa, hiệu đính
  • 悠闲yōuxiánnhàn nhã, thong dong, thư thái
  • 相伴xiāngbànđồng hành, kề cận, sát cánh