村口那块护林碑
Tấm bia bảo vệ rừng ở đầu làng
Tấm bia đá thời Thanh ở đầu làng dặn con cháu giữ rừng sau núi — chuyện gì xảy ra khi lời dặn ấy bị phá vỡ?
10 từ của bài
- 曰yuēnói rằng, viết rằng, bảo rằng
- 报复bàofùtrả đũa, phục thù, báo thù
- 供养gòngyǎngphụng dưỡng, chu cấp, cúng dường
- 解约jiěyuēhủy hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, giải ước
- 裁决cáijuéphán quyết, trọng tài, tài quyết
- 未知数wèizhīshùẩn số, điều chưa biết
- 一如既往yīrújìwǎngnhư trước đây, vẫn như cũ, trước sau như một
- 出丑chūchǒubẽ mặt, mất mặt, làm trò cười
- 阳性yángxìngdương tính, giống đực
- 动弹dòngtancử động, nhúc nhích
Bước 1 · Bài đọc
村口那块护林碑
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qián黔dōngnán东南yí一gè个shān山cūn村de的cūn村kǒu口 ,lì立zhe着yí一kuài块qīng清dài代de的shí石bēi碑 。bēi碑wén文yuē曰 :“hòu后shān山lín林mù木 ,guān关hū乎hé合cūn村shuǐyuán水源 ,shàn擅fá伐zhě者fá罚 。” … zhè这kuài块bēi碑jiànzhèng见证le了cūn村zǐ子shīqù失去hòu后shān山 、yòu又yīdiǎndiǎn一点点bǎ把tā它zhǎo找huílai回来de的jīngguò经过 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ