学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Du lịch & văn hoá3 phút · 669 chữ10 từ thư viện

猴子坪后山的那片林子

Cánh rừng sau núi ở Hầu Tử Bình

Ngôi làng nghèo trong núi Tương Tây từng suýt bán cánh rừng sau làng, nơi có hơn hai trăm con khỉ sinh sống.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ (người hoặc sự vật)· 名词(人或事物)

Động từ (hành động hoặc sự thay đổi)· 动词(动作或变化)

Tính từ và thành ngữ (miêu tả tính chất)· 形容词和成语(描写性质)

10 từ của bài
  • 树梢shùshāongọn cây, đầu cành, chót vót cành
  • 哺乳bǔrǔcho bú, nuôi con bằng sữa, động vật có vú
  • 恰如其分qiàrúqífènđúng mực, thích đáng, vừa phải
  • 书记shūjibí thư, thư ký
  • 流浪liúlànglang thang, phiêu bạt, lưu lạc
  • 懒惰lǎnduòlười biếng, lười nhác, giải đãi
  • 逝世shìshìqua đời, từ trần, mất
  • 定心丸dìngxīnwánthuốc an thần, lời trấn an, sự đảm bảo
  • 举足轻重jǔzúqīngzhòngcó vai trò quyết định, có tầm ảnh hưởng lớn
  • 写照xiězhàosự khắc họa, bức tranh phản ánh
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

猴子坪后山的那片林子

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qùnián去年shēn深qiū秋 ,wǒ我cóng从cháng长shā沙chūfā出发 ,zuò坐le了wǔ五gè个duō多xiǎoshí小时de的qìchē汽车 ,yòu又dā搭le了yí一duàn段mótuōchē摩托车 ,cái才láidào来到xiāng湘xī西dà大shān山shēnchù深处de的hóuzi猴子píng坪 。cūn村zǐ子bú不dà大 ,sān三shí十lái来hù户rénjiā人家yánzhe沿着shānpō山坡cuò错luò落fēnbù分布 ,wū屋hòu后biànshì便是yí一piàn片wàng望bú不dào到biān边de的yuánshǐ原始lín林 。cūn村míng名de的yóulái由来 ,dāngdì当地rén人yí一jù句huà话jiù就néng能shuō说qīng清 :línzi林子lǐ里zhù住zhe着yì一qún群mí猕hóu猴 ,shǎo少shuō说yě也yǒu有liǎng两bǎi百zhī只 。

dìèr第二tiān天tiān天gāng刚liàng亮 ,wǒ我jiù就bèi被yīzhèn一阵jiān尖jiào叫shēng声chǎo吵xǐng醒 。tuīkāi推开chuāng窗 ,zhǐjiàn只见duìmiàn对面de的shùshāo树梢shàng上dūn蹲zhe着shí十jǐ几zhī只hóuzi猴子 ,yǒude有的zài在shūlǐ梳理máofà毛发 ,yǒude有的zài在zhī枝tóu头jiān间láihuí来回tiàoyuè跳跃 。lí离wǒ我zuìjìn最近de的yì一kē棵shù树shàng上 ,yì一zhī只mǔ母hóu猴bǎ把yòu幼zǎi崽lǒu搂zài在huáilǐ怀里bǔrǔ哺乳 ,shénqíng神情ānxiáng安详 ,duì对wǒ我zhège这个wàilái外来zhě者háobù毫不zàiyì在意 。yòng用 “hóuzi猴子píng坪 ”lái来chēnghu称呼zhège这个dìfāng地方 ,shízài实在qiàrúqífèn恰如其分 。

wǒ我jiè借zhù住de的rénjiā人家 ,zhǔrén主人xìng姓tián田 ,jīnnián今年qī七shí十yǒu有sān三 ,cūn村lǐ里rén人zhìjīn至今jiào叫tā他 “lǎo老shūji书记 ”。tā他zài在cūn村dǎng党zhī支bù部shūji书记de的wèizhi位置shàng上yì一gān干jiùshì就是èr二shí十duōnián多年 ,tuì退xiàlai下来yě也yǒu有shí十láinián来年le了 。niánqīng年轻shí时 ,tā他céng曾zài在wài外liúlàng流浪duōnián多年 ,káng扛guò过má麻dài袋 ,shuì睡guò过qiáo桥dòng洞 ,zhídào直到sān三shí十suì岁cái才huídào回到cūn村lǐ里 。

lǎo老tián田gàosù告诉wǒ我 ,nàshí那时de的hóuzi猴子píng坪qióng穷dé得chūmíng出名 ,wài外rén人tíqǐ提起zhèlǐ这里 ,zǒng总shuō说shān山lǐ里rén人lǎnduò懒惰 ,bùkěn不肯chīkǔ吃苦 。tā他què却bùfúqì不服气 :“bú不shì是rén人lǎn懒 ,shì是lù路bù不tōng通 ,zhǒng种chūlái出来de的dōngxī东西yùn运bù不chūqù出去 。”yìjiǔ一九jiǔ九èr二nián年 ,qiánrèn前任shūji书记yīn因bìng病shìshì逝世 ,nián年jìn近sì四shí十de的lǎo老tián田jiē接xià下le了zhè这fù副dànzi担子 。bùshǎo不少cūn村mín民dòng动le了xīn心 ,tā他què却āijiāāihù挨家挨户quàn劝dàjiā大家liúxià留下zhè这piàn片línzi林子 。

quànshuō劝说bìng并bú不shùnlì顺利 ,yǒurén有人dāngmiàn当面mà骂tā他duàn断le了dàjiā大家de的cái财lù路 。zhídào直到hòu后lái来xiàn县lǐ里bǎ把hòu后shān山huà划wèi为zìrán自然bǎohù保护qū区 ,yòu又gěi给měi每hù户fāfàng发放shēngtài生态bǔcháng补偿 ,dàjiā大家cái才suàn算chī吃le了yì一kē颗dìngxīnwán定心丸 。qián前xiē些nián年 ,tōng通cūn村gōnglù公路xiū修hǎo好le了 ,hóuzi猴子píng坪de的míngqì名气yě也jiànjiàn渐渐chuán传le了chūqù出去 。rújīn如今 ,měi每nián年zhuānchéng专程lái来kàn看hóuzi猴子de的yóukè游客yǒu有shàng上wàn万rén人 ,mín民sù宿hé和shān山huò货zài在cūn村mín民de的shōurù收入zhōng中zhànjù占据le了jǔzúqīngzhòng举足轻重de的dìwèi地位 。

lín临zǒu走nà那tiān天zǎoshang早上 ,lǎo老tián田sòng送wǒ我dào到cūn村kǒu口 。huí回chéng程de的chēshàng车上 ,wǒ我yīzhí一直zài在xiǎng想 ,dāngnián当年ruò若shì是línzi林子mài卖le了 ,jīntiān今天de的hóuzi猴子píng坪yòu又huì会shì是shénme什么múyàng模样 。zài在wǒ我kànlai看来 ,hòu后shān山zhè这piàn片línzi林子de的qù去liú留 ,zhèngshì正是hóuzi猴子píng坪sān三shí十nián年biànqiān变迁de的xiězhào写照 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • 有的……,有的……Có con thì…, có con thì…

    Dùng để liệt kê các phần khác nhau trong cùng một nhóm. Mấy chục con khỉ, con thì chải lông, con thì nhảy qua lại giữa cành.

  • 毫不 + 动词/形容词Không hề… chút nào

    "毫不" là phủ định tuyệt đối, mạnh hơn "不". Khỉ mẹ hoàn toàn không để ý đến người lạ là tác giả.

  • 直到……,才……Mãi đến khi… mới…

    "直到" chỉ mốc thời gian, "才" cho thấy việc xảy ra muộn. Mãi đến khi huyện lập khu bảo tồn và phát tiền bồi thường, dân làng mới yên tâm.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这篇文章主要写的是什么?

  2. 2.村子为什么叫“猴子坪”?

  3. 3.关于老田年轻时的经历,下面哪一项正确?

  4. 4.一九九二年,不少村民为什么动了心?

  5. 5.村民们什么时候才放下心来?

  6. 6.Ý chính作者在文章结尾想表达的核心看法是什么?

  7. 7.Suy luận从老田对“山里人懒惰”的反驳可以推断出什么?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.新来的村党支部上任以后,第一件事就是带人修路。
  2. 2.一阵风吹过,上仅剩的几片枯叶打着旋儿落了下来。
  3. 3.医生说手术非常成功,这句话给全家人吃了一颗。
  4. 4.这部小说是上世纪八十年代城市青年生活的真实。
  5. 5.母熊冬眠时不吃不喝,却仍要给刚出生的幼崽。
  6. 6.这位著名作家于去年冬天在北京,享年九十二岁。
  7. 7.他十几岁就离家出走,在外了好几年,靠捡废品为生。
  8. 8.他成绩差不是因为笨,而是因为,从不肯多花一分钟复习。
  9. 9.她的批评,既指出了问题,又照顾了对方的面子。
  10. 10.作为全球最大的汽车市场之一,中国在这个行业中的地位。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你去过的地方里,有没有哪一处让你感受到当地几十年来的变化?

Trong những nơi bạn từng đến, có nơi nào khiến bạn cảm nhận được sự đổi thay mấy chục năm qua của địa phương không?

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 树梢shùshāongọn cây, đầu cành, chót vót cành
  • 哺乳bǔrǔcho bú, nuôi con bằng sữa, động vật có vú
  • 恰如其分qiàrúqífènđúng mực, thích đáng, vừa phải
  • 书记shūjibí thư, thư ký
  • 流浪liúlànglang thang, phiêu bạt, lưu lạc
  • 懒惰lǎnduòlười biếng, lười nhác, giải đãi
  • 逝世shìshìqua đời, từ trần, mất
  • 定心丸dìngxīnwánthuốc an thần, lời trấn an, sự đảm bảo
  • 举足轻重jǔzúqīngzhòngcó vai trò quyết định, có tầm ảnh hưởng lớn
  • 写照xiězhàosự khắc họa, bức tranh phản ánh
Hiểu bài · xem trước1 / 7

这篇文章主要写的是什么?

Bài viết chủ yếu nói về điều gì?

A猴子坪的猕猴怎样适应游客
B作者在湘西学习种地的经历
C一个山村因留下后山林子而改变的经历