补了又补的那只足球
Quả bóng đá vá đi vá lại
Một đội bóng nghiệp dư, một quả bóng vá chằng vá đụp và trận giao hữu bên bờ sông — điều gì khiến họ tuần nào cũng có mặt?
10 từ của bài
- 吝啬lìnsèkeo kiệt, bủn xỉn, hà tiện
- 上半场shàngbànchǎnghiệp một, nửa đầu trận đấu
- 频频pínpínliên tục, thường xuyên, nhiều lần
- 相继xiāngjìlần lượt, nối tiếp nhau, kế tiếp
- 捞lāovớt, trục vớt, mò
- 悲哀bēi'āibi ai, đau buồn, bi thương
- 违背wéibèivi phạm, trái với, đi ngược lại
- 克制kèzhìkiềm chế, nén lại, tự chủ
- 脑海nǎohǎitâm trí, đầu óc, ký ức
- 肤浅fūqiǎnnông cạn, thiển cận, hời hợt
Bước 1 · Bài đọc
补了又补的那只足球
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们zhè这zhī支yèyú业余zú足qiúduì球队chénglì成立kuài快wǔ五nián年le了 ,duìyuán队员dàduō大多shì是fùjìn附近xiǎoqū小区de的shàngbānzú上班族 ,měi每zhōu周liù六xiàwǔ下午zài在chéng城jiāo郊hé河biān边de的yí一kuài块kōngdì空地shàng上tī踢qiú球 。 … qiúduì球队jīngfèi经费quán全kào靠dàjiā大家còu凑 ,guǎn管zhàng账de的lǎo老zhōu周xiànglái向来lìnsè吝啬 ,yì一zhī只zúqiú足球bǔ补le了yòu又bǔ补yě也shěbude舍不得huàn换 。yòng用lǎo老zhōu周dehuà的话shuō说 :“qiú球hái还yuán圆 ,jiù就hái还néng能tī踢 。”
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ