学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Ẩm thực3 phút · 699 chữ10 từ thư viện

自掏腰包的美食评论人

Người viết bình luận ẩm thực tự bỏ tiền túi

Một cây bút ẩm thực luôn tự trả tiền bữa ăn và chê khen thẳng thắn – liệu sự thẳng thắn ấy có làm cô mất lòng mọi người?

10 từ của bài
  • 报销bàoxiāohoàn trả chi phí, thanh toán, xóa sổ
  • 得罪dézuìlàm phật lòng, xúc phạm, thứ lỗi
  • 价位jiàwèimức giá, tầm giá
  • 留心liúxīnđể ý, chú ý, lưu tâm
  • 隐约yǐnyuēmờ mờ, thấp thoáng, mơ hồ
  • 特邀tèyāomời đặc biệt, khách mời đặc biệt
  • 不亦乐乎bùyìlèhūvui vẻ tột độ, cực kỳ (làm gì đó)
  • 眼色yǎnsèánh mắt ra hiệu, cái nhìn ám chỉ
  • 豁达huòdákhoáng đạt, rộng lượng, cởi mở
  • 改装gǎizhuāngcải trang, sửa sang, lắp đặt lại

Bước 1 · Bài đọc

自掏腰包的美食评论人

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

lín林shū舒zài在běndì本地yì一jiā家bàoshè报社xiě写měishí美食zhuānlán专栏 ,zhìjīn至今yǐjīng已经shí十èr二nián年le了 。tā她yǒu有yì一tiáo条léi雷dǎ打bú不dòng动de的guī规ju矩 :qù去nǎ哪jiā家cānguǎn餐馆dōu都bù不tíqián提前dǎzhāohu打招呼 ,zìjǐ自己diǎn点cài菜 、zìjǐ自己fù付qián钱 ,chī吃wán完zài再bǎ把fāpiào发票ná拿huí回bàoshè报社bàoxiāo报销 。 … zài在tā她kànlai看来 ,chī吃rénjiā人家de的zuǐ嘴ruǎn软 ,pínglùn评论yīdàn一旦chān掺jìn进le了rénqíng人情 ,jiù就bù不zhíde值得dúzhě读者xìnrèn信任le了 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 报销bàoxiāohoàn trả chi phí, thanh toán, xóa sổ
  • 得罪dézuìlàm phật lòng, xúc phạm, thứ lỗi
  • 价位jiàwèimức giá, tầm giá
  • 留心liúxīnđể ý, chú ý, lưu tâm
  • 隐约yǐnyuēmờ mờ, thấp thoáng, mơ hồ
  • 特邀tèyāomời đặc biệt, khách mời đặc biệt
  • 不亦乐乎bùyìlèhūvui vẻ tột độ, cực kỳ (làm gì đó)
  • 眼色yǎnsèánh mắt ra hiệu, cái nhìn ám chỉ
  • 豁达huòdákhoáng đạt, rộng lượng, cởi mở
  • 改装gǎizhuāngcải trang, sửa sang, lắp đặt lại