10 từ của bài
- 报销bàoxiāohoàn trả chi phí, thanh toán, xóa sổ
- 得罪dézuìlàm phật lòng, xúc phạm, thứ lỗi
- 价位jiàwèimức giá, tầm giá
- 留心liúxīnđể ý, chú ý, lưu tâm
- 隐约yǐnyuēmờ mờ, thấp thoáng, mơ hồ
- 特邀tèyāomời đặc biệt, khách mời đặc biệt
- 不亦乐乎bùyìlèhūvui vẻ tột độ, cực kỳ (làm gì đó)
- 眼色yǎnsèánh mắt ra hiệu, cái nhìn ám chỉ
- 豁达huòdákhoáng đạt, rộng lượng, cởi mở
- 改装gǎizhuāngcải trang, sửa sang, lắp đặt lại
Bước 1 · Bài đọc
自掏腰包的美食评论人
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
lín林shū舒zài在běndì本地yì一jiā家bàoshè报社xiě写měishí美食zhuānlán专栏 ,zhìjīn至今yǐjīng已经shí十èr二nián年le了 。tā她yǒu有yì一tiáo条léi雷dǎ打bú不dòng动de的guī规ju矩 :qù去nǎ哪jiā家cānguǎn餐馆dōu都bù不tíqián提前dǎzhāohu打招呼 ,zìjǐ自己diǎn点cài菜 、zìjǐ自己fù付qián钱 ,chī吃wán完zài再bǎ把fāpiào发票ná拿huí回bàoshè报社bàoxiāo报销 。 … zài在tā她kànlai看来 ,chī吃rénjiā人家de的zuǐ嘴ruǎn软 ,pínglùn评论yīdàn一旦chān掺jìn进le了rénqíng人情 ,jiù就bù不zhíde值得dúzhě读者xìnrèn信任le了 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ