10 từ của bài
- 花卉huāhuìhoa, cây cảnh, hoa cỏ
- 饱经沧桑bǎojīngcāngsāngtrải đời, dạn dày sương gió, lịch duyệt
- 扩kuòmở rộng, khuếch trương, nới rộng
- 饱满bǎomǎntràn đầy, sung mãn, no tròn
- 恶性èxìngác tính, độc hại
- 谎话huǎnghuàlời nói dối, lời dối trá
- 发怒fānùnổi giận, tức giận
- 揭发jiēfātố cáo, vạch trần, phát giác
- 现行xiànxínghiện hành, đang áp dụng
- 来访láifǎngđến thăm, viếng thăm, ghé thăm
Bước 1 · Bài đọc
花农女儿的证据链
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qīngchén清晨liù六diǎn点 ,yáng杨shīfu师傅yǐjīng已经zài在dàpéng大棚lǐ里zhuǎn转le了yì一quān圈 。tā他jīnnián今年wǔ五shí十bā八suì岁 ,zhǒng种le了sān三shí十duōnián多年huāhuì花卉 ,yì一zhāng张bǎojīngcāngsāng饱经沧桑de的liǎn脸bèi被gāoyuán高原de的tàiyang太阳shài晒dé得yǒu黝hēi黑 。 … rú如jīn今 ,tā他měi每tiān天dìyī第一jiàn件shì事shì是dǎkāi打开shǒujī手机 ,kàn看kàn看yèli夜里péng棚nèi内de的wēndù温度 、shīdù湿度hé和guāng光zhào照yǒuméiyǒu有没有yìcháng异常 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ