学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công nghệ3 phút · 697 chữ10 từ thư viện

花农女儿的证据链

Chuỗi bằng chứng của cô con gái nhà trồng hoa

Ảnh chụp trong nhà kính nhà mình bỗng xuất hiện trên gian hàng online của người lạ — cô con gái nhà trồng hoa sẽ đáp trả ra sao?

10 từ của bài
  • 花卉huāhuìhoa, cây cảnh, hoa cỏ
  • 饱经沧桑bǎojīngcāngsāngtrải đời, dạn dày sương gió, lịch duyệt
  • 扩kuòmở rộng, khuếch trương, nới rộng
  • 饱满bǎomǎntràn đầy, sung mãn, no tròn
  • 恶性èxìngác tính, độc hại
  • 谎话huǎnghuàlời nói dối, lời dối trá
  • 发怒fānùnổi giận, tức giận
  • 揭发jiēfātố cáo, vạch trần, phát giác
  • 现行xiànxínghiện hành, đang áp dụng
  • 来访láifǎngđến thăm, viếng thăm, ghé thăm

Bước 1 · Bài đọc

花农女儿的证据链

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qīngchén清晨liù六diǎn点 ,yáng杨shīfu师傅yǐjīng已经zài在dàpéng大棚lǐ里zhuǎn转le了yì一quān圈 。tā他jīnnián今年wǔ五shí十bā八suì岁 ,zhǒng种le了sān三shí十duōnián多年huāhuì花卉 ,yì一zhāng张bǎojīngcāngsāng饱经沧桑de的liǎn脸bèi被gāoyuán高原de的tàiyang太阳shài晒dé得yǒu黝hēi黑 。 … rú如jīn今 ,tā他měi每tiān天dìyī第一jiàn件shì事shì是dǎkāi打开shǒujī手机 ,kàn看kàn看yèli夜里péng棚nèi内de的wēndù温度 、shīdù湿度hé和guāng光zhào照yǒuméiyǒu有没有yìcháng异常 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

10 từ của bài
  • 花卉huāhuìhoa, cây cảnh, hoa cỏ
  • 饱经沧桑bǎojīngcāngsāngtrải đời, dạn dày sương gió, lịch duyệt
  • 扩kuòmở rộng, khuếch trương, nới rộng
  • 饱满bǎomǎntràn đầy, sung mãn, no tròn
  • 恶性èxìngác tính, độc hại
  • 谎话huǎnghuàlời nói dối, lời dối trá
  • 发怒fānùnổi giận, tức giận
  • 揭发jiēfātố cáo, vạch trần, phát giác
  • 现行xiànxínghiện hành, đang áp dụng
  • 来访láifǎngđến thăm, viếng thăm, ghé thăm