10 từ của bài
- 环绕huánràobao quanh, vây quanh, lượn quanh
- 过问guòwènhỏi đến, can thiệp, quan tâm
- 柴油cháiyóudầu diesel
- 失控shīkòngmất kiểm soát, vượt tầm kiểm soát
- 开阔kāikuòrộng rãi, thoáng đãng, mở rộng
- 光环guānghuánvòng sáng, hào quang, ánh vinh quang
- 瓶颈píngjǐngnút thắt cổ chai, trở ngại lớn
- 船舶chuánbótàu thuyền, tàu bè
- 充沛chōngpèidồi dào, sung mãn, tràn trề
- 风土人情fēngtǔrénqíngphong tục tập quán, phong thổ nhân tình
Bước 1 · Bài đọc
开往渔场的海上超市
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
dōng东hǎi海shàng上sàn散luò落zhe着xǔduō许多bèi被dàhǎi大海huánrào环绕de的xiǎo小dǎo岛 ,wǒ我zhè这cì次qù去de的dǎo岛shàng上zhī只zhù住zhe着sì四qiān千lái来rén人 。dǎo岛shàng上méiyǒu没有dà大shāngchǎng商场 ,jūmín居民mǎi买dōngxī东西quán全kào靠měi每tiān天liǎng两bān班dù渡lún轮cóng从dàlù大陆yùn运huò货 ;fēnglàng风浪yí一dà大 ,dù渡lún轮tíng停háng航 ,xiǎo小mài卖bù部de的huò货jià架méi没jǐ几tiān天jiù就kōng空le了yī一bàn半 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ