学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm4 phút · 717 chữ10 từ thư viện

开往渔场的海上超市

Siêu thị trên biển chạy ra ngư trường

Ra khơi nửa tháng thì mua rau, gạo ở đâu? Hãy theo con thuyền cũ của vợ chồng bác Trịnh ra tận ngư trường để tìm câu trả lời.

10 từ của bài
  • 环绕huánràobao quanh, vây quanh, lượn quanh
  • 过问guòwènhỏi đến, can thiệp, quan tâm
  • 柴油cháiyóudầu diesel
  • 失控shīkòngmất kiểm soát, vượt tầm kiểm soát
  • 开阔kāikuòrộng rãi, thoáng đãng, mở rộng
  • 光环guānghuánvòng sáng, hào quang, ánh vinh quang
  • 瓶颈píngjǐngnút thắt cổ chai, trở ngại lớn
  • 船舶chuánbótàu thuyền, tàu bè
  • 充沛chōngpèidồi dào, sung mãn, tràn trề
  • 风土人情fēngtǔrénqíngphong tục tập quán, phong thổ nhân tình

Bước 1 · Bài đọc

开往渔场的海上超市

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

dōng东hǎi海shàng上sàn散luò落zhe着xǔduō许多bèi被dàhǎi大海huánrào环绕de的xiǎo小dǎo岛 ,wǒ我zhè这cì次qù去de的dǎo岛shàng上zhī只zhù住zhe着sì四qiān千lái来rén人 。dǎo岛shàng上méiyǒu没有dà大shāngchǎng商场 ,jūmín居民mǎi买dōngxī东西quán全kào靠měi每tiān天liǎng两bān班dù渡lún轮cóng从dàlù大陆yùn运huò货 ;fēnglàng风浪yí一dà大 ,dù渡lún轮tíng停háng航 ,xiǎo小mài卖bù部de的huò货jià架méi没jǐ几tiān天jiù就kōng空le了yī一bàn半 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 环绕huánràobao quanh, vây quanh, lượn quanh
  • 过问guòwènhỏi đến, can thiệp, quan tâm
  • 柴油cháiyóudầu diesel
  • 失控shīkòngmất kiểm soát, vượt tầm kiểm soát
  • 开阔kāikuòrộng rãi, thoáng đãng, mở rộng
  • 光环guānghuánvòng sáng, hào quang, ánh vinh quang
  • 瓶颈píngjǐngnút thắt cổ chai, trở ngại lớn
  • 船舶chuánbótàu thuyền, tàu bè
  • 充沛chōngpèidồi dào, sung mãn, tràn trề
  • 风土人情fēngtǔrénqíngphong tục tập quán, phong thổ nhân tình