10 từ của bài
- 海报hǎibàoáp phích, poster, tờ quảng cáo
- 渔民yúmínngư dân, người đánh cá
- 受苦shòukǔchịu khổ, đau khổ, gian khổ
- 娇惯jiāoguànnuông chiều, cưng chiều
- 燃油rányóunhiên liệu dầu, dầu đốt, xăng dầu
- 挎kuàkhoác, quàng, đeo chéo
- 倚yǐdựa vào, tựa vào, nương nhờ
- 理直气壮lǐzhíqìzhuàngcó lý nên tự tin, đàng hoàng chính đáng, lẽ phải thuộc về mình
- 高明gāomíngcao minh, tài giỏi, xuất sắc
- 评委píngwěigiám khảo, thành viên ban giám khảo
Bước 1 · Bài đọc
画了两稿的开渔节海报
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
nà那nián年chūntiān春天 ,lǎojiā老家zhèn镇shàng上de的wénhuà文化zhàn站zhǎodào找到wǒ我 ,qǐng请wǒ我wèi为qiūtiān秋天de的kāi开yú渔jié节shèjì设计yì一zhāng张hǎibào海报 。wǒ我zài在háng杭zhōu州zuò做píngmiàn平面shèjì设计 ,cóngxiǎo从小zài在yú渔cūn村zhǎngdà长大 ,fùqīn父亲shì是yúmín渔民 。kě可jiālǐ家里zhīyǒu只有wǒ我yí一gè个háizi孩子 ,fùmǔ父母shěbude舍不得wǒ我gēn跟zhe着chū出hǎi海shòukǔ受苦 ,bǎ把wǒ我jiāoguàn娇惯dé得lián连yú鱼dōu都bú不huì会shā杀 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ