学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công việc3 phút · 600 chữ10 từ thư viện

画了两稿的开渔节海报

Tấm áp phích lễ mở biển tôi vẽ hai lần

Ai cũng khen bản phác thảo đầu tiên đẹp, vậy mà người cha ngư dân chỉ buông một câu khiến người thiết kế ngồi không yên — câu gì vậy?

10 từ của bài
  • 海报hǎibàoáp phích, poster, tờ quảng cáo
  • 渔民yúmínngư dân, người đánh cá
  • 受苦shòukǔchịu khổ, đau khổ, gian khổ
  • 娇惯jiāoguànnuông chiều, cưng chiều
  • 燃油rányóunhiên liệu dầu, dầu đốt, xăng dầu
  • 挎kuàkhoác, quàng, đeo chéo
  • 倚yǐdựa vào, tựa vào, nương nhờ
  • 理直气壮lǐzhíqìzhuàngcó lý nên tự tin, đàng hoàng chính đáng, lẽ phải thuộc về mình
  • 高明gāomíngcao minh, tài giỏi, xuất sắc
  • 评委píngwěigiám khảo, thành viên ban giám khảo

Bước 1 · Bài đọc

画了两稿的开渔节海报

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

nà那nián年chūntiān春天 ,lǎojiā老家zhèn镇shàng上de的wénhuà文化zhàn站zhǎodào找到wǒ我 ,qǐng请wǒ我wèi为qiūtiān秋天de的kāi开yú渔jié节shèjì设计yì一zhāng张hǎibào海报 。wǒ我zài在háng杭zhōu州zuò做píngmiàn平面shèjì设计 ,cóngxiǎo从小zài在yú渔cūn村zhǎngdà长大 ,fùqīn父亲shì是yúmín渔民 。kě可jiālǐ家里zhīyǒu只有wǒ我yí一gè个háizi孩子 ,fùmǔ父母shěbude舍不得wǒ我gēn跟zhe着chū出hǎi海shòukǔ受苦 ,bǎ把wǒ我jiāoguàn娇惯dé得lián连yú鱼dōu都bú不huì会shā杀 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 海报hǎibàoáp phích, poster, tờ quảng cáo
  • 渔民yúmínngư dân, người đánh cá
  • 受苦shòukǔchịu khổ, đau khổ, gian khổ
  • 娇惯jiāoguànnuông chiều, cưng chiều
  • 燃油rányóunhiên liệu dầu, dầu đốt, xăng dầu
  • 挎kuàkhoác, quàng, đeo chéo
  • 倚yǐdựa vào, tựa vào, nương nhờ
  • 理直气壮lǐzhíqìzhuàngcó lý nên tự tin, đàng hoàng chính đáng, lẽ phải thuộc về mình
  • 高明gāomíngcao minh, tài giỏi, xuất sắc
  • 评委píngwěigiám khảo, thành viên ban giám khảo