10 từ của bài
- 首饰shǒushitrang sức, đồ trang sức, nữ trang
- 敬而远之jìng'éryuǎnzhīkính nhi viễn chi, tôn trọng nhưng giữ khoảng cách
- 有意yǒuyìcố ý, có chủ đích, có hứng thú
- 规格guīgéquy cách, tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật
- 巧合qiǎohétrùng hợp, ngẫu nhiên, sự tình cờ
- 繁衍fányǎnsinh sôi, nảy nở, phát triển giống nòi
- 出资chūzīgóp vốn, bỏ vốn, tài trợ
- 畏缩wèisuōchùn bước, sợ hãi lùi lại, co rúm
- 器重qìzhòngtrọng dụng, coi trọng, đề cao
- 报废bàofèiloại bỏ, thải hồi, hết hạn sử dụng
Bước 1 · Bài đọc
银铺里的鱼和蝴蝶
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我duì对jīn金yín银shǒushi首饰yīxiàng一向jìng'éryuǎnzhī敬而远之 。shāngchǎng商场lǐ里de的shǒushi首饰guìtái柜台dēngguāng灯光xuě雪liàng亮 ,biāo标jià价dòng动zhé辄shàng上wàn万 ,diàn店yuán员yòu又rèqíng热情dé得ràng让rén人bùzhī不知suǒ所cuò措 。 … zhídào直到qiánnián前年qiūtiān秋天qù去qián黔dōngnán东南chūchà出差 ,wǒ我cái才dìyī第一cì次zài在yì一jiā家shǒushi首饰diàn店lǐ里dài待le了zhěngzhěng整整yí一gè个xiàwǔ下午 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ