学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm3 phút · 625 chữ10 từ thư viện

银铺里的鱼和蝴蝶

Cá và bướm trong tiệm bạc

Người vốn ngại bước vào tiệm trang sức lại ngồi trọn một buổi chiều trong tiệm bạc nhỏ của người Miêu — điều gì đã giữ chân anh?

10 từ của bài
  • 首饰shǒushitrang sức, đồ trang sức, nữ trang
  • 敬而远之jìng'éryuǎnzhīkính nhi viễn chi, tôn trọng nhưng giữ khoảng cách
  • 有意yǒuyìcố ý, có chủ đích, có hứng thú
  • 规格guīgéquy cách, tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật
  • 巧合qiǎohétrùng hợp, ngẫu nhiên, sự tình cờ
  • 繁衍fányǎnsinh sôi, nảy nở, phát triển giống nòi
  • 出资chūzīgóp vốn, bỏ vốn, tài trợ
  • 畏缩wèisuōchùn bước, sợ hãi lùi lại, co rúm
  • 器重qìzhòngtrọng dụng, coi trọng, đề cao
  • 报废bàofèiloại bỏ, thải hồi, hết hạn sử dụng

Bước 1 · Bài đọc

银铺里的鱼和蝴蝶

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我duì对jīn金yín银shǒushi首饰yīxiàng一向jìng'éryuǎnzhī敬而远之 。shāngchǎng商场lǐ里de的shǒushi首饰guìtái柜台dēngguāng灯光xuě雪liàng亮 ,biāo标jià价dòng动zhé辄shàng上wàn万 ,diàn店yuán员yòu又rèqíng热情dé得ràng让rén人bùzhī不知suǒ所cuò措 。 … zhídào直到qiánnián前年qiūtiān秋天qù去qián黔dōngnán东南chūchà出差 ,wǒ我cái才dìyī第一cì次zài在yì一jiā家shǒushi首饰diàn店lǐ里dài待le了zhěngzhěng整整yí一gè个xiàwǔ下午 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 首饰shǒushitrang sức, đồ trang sức, nữ trang
  • 敬而远之jìng'éryuǎnzhīkính nhi viễn chi, tôn trọng nhưng giữ khoảng cách
  • 有意yǒuyìcố ý, có chủ đích, có hứng thú
  • 规格guīgéquy cách, tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật
  • 巧合qiǎohétrùng hợp, ngẫu nhiên, sự tình cờ
  • 繁衍fányǎnsinh sôi, nảy nở, phát triển giống nòi
  • 出资chūzīgóp vốn, bỏ vốn, tài trợ
  • 畏缩wèisuōchùn bước, sợ hãi lùi lại, co rúm
  • 器重qìzhòngtrọng dụng, coi trọng, đề cao
  • 报废bàofèiloại bỏ, thải hồi, hết hạn sử dụng