学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí4 phút · 711 chữ10 từ thư viện

父亲第一次跟我进山

Lần đầu bố theo tôi vào núi

Hai năm cãi nhau rồi gần như không nói chuyện, liệu một chuyến leo núi cuối tuần có kéo hai bố con lại gần nhau?

10 từ của bài
  • 工匠gōngjiàngthợ thủ công, nghệ nhân, người thợ lành nghề
  • 脉搏màibómạch đập, nhịp đập, mạch
  • 超标chāobiāovượt tiêu chuẩn, quá mức cho phép
  • 更改gēnggǎithay đổi, sửa đổi, chỉnh sửa
  • 平稳píngwěnbình ổn, êm ái, vững vàng
  • 锡纸xīzhǐgiấy bạc, giấy thiếc
  • 重现chóngxiàntái hiện, xuất hiện lại, lặp lại
  • 特质tèzhìđặc tính, phẩm chất riêng, nét đặc trưng
  • 和解héjiěhòa giải, giảng hòa, dàn xếp
  • 径直jìngzhíđi thẳng, trực tiếp, một mạch

Bước 1 · Bài đọc

父亲第一次跟我进山

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我ài爱shàng上túbù徒步yǐjīng已经wǔ五nián年le了 ,jīhū几乎měi每gè个zhōumò周末dōu都hé和hùwài户外qún群de的péngyou朋友jìn进shān山 。fùqīn父亲dāng当le了yībèizi一辈子mù木gōng工 ,shì是zhèn镇shàng上yǒumíng有名de的gōngjiàng工匠 ,zài在tā他kànlai看来 ,huā花qián钱yòu又huā花lìqi力气qù去pá爬yí一zuò座méiyǒu没有xiànchéng现成lù路de的shān山 ,chún纯shǔ属zì自tǎo讨kǔ苦chī吃 。liǎng两niánqián年前 ,wǒ我zài在shān山lǐ里niǔ扭shāng伤le了jiǎo脚huái踝 ,tā他gèng更rèndìng认定zhè这shì是gè个wēixiǎn危险de的àihào爱好 ,wǒmen我们wèicǐ为此dà大chǎo吵le了yí一jià架 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 工匠gōngjiàngthợ thủ công, nghệ nhân, người thợ lành nghề
  • 脉搏màibómạch đập, nhịp đập, mạch
  • 超标chāobiāovượt tiêu chuẩn, quá mức cho phép
  • 更改gēnggǎithay đổi, sửa đổi, chỉnh sửa
  • 平稳píngwěnbình ổn, êm ái, vững vàng
  • 锡纸xīzhǐgiấy bạc, giấy thiếc
  • 重现chóngxiàntái hiện, xuất hiện lại, lặp lại
  • 特质tèzhìđặc tính, phẩm chất riêng, nét đặc trưng
  • 和解héjiěhòa giải, giảng hòa, dàn xếp
  • 径直jìngzhíđi thẳng, trực tiếp, một mạch