学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí3 phút · 689 chữ10 từ thư viện

工业园里那支差点散掉的球队

Đội bóng suýt tan rã trong khu công nghiệp

Một đội bóng công nhân lập ra chỉ để vui chơi cuối tuần — vậy sao một trận thua lại suýt khiến cả đội tan rã?

10 từ của bài
  • 贫乏pínfánghèo nàn, thiếu thốn
  • 初衷chūzhōngtâm nguyện ban đầu, mục đích ban đầu
  • 折腾zhētenglàm phiền, quấy rầy, trằn trọc, giày vò
  • 启程qǐchénglên đường, khởi hành, xuất phát
  • 局势júshìtình hình, cục diện, thời cuộc
  • 交情jiāoqingtình bạn, tình nghĩa, giao tình
  • 裂痕lièhénvết rạn nứt, sự chia rẽ, khoảng cách
  • 缺席quēxívắng mặt, vắng họp
  • 弃权qìquánbỏ quyền, không bỏ phiếu, bỏ phiếu trắng
  • 充裕chōngyùdồi dào, sung túc, đầy đủ

Bước 1 · Bài đọc

工业园里那支差点散掉的球队

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒmen我们chǎng厂zài在chéng城jiāo郊de的gōngyè工业yuán园lǐ里 ,sān三qiān千duō多míng名gōngrén工人dàduō大多láizì来自wàidì外地 。xiàbān下班yǐhòu以后 ,chúliǎo除了shuā刷shǒujī手机jiùshì就是shuìjué睡觉 ,rìzi日子guò过dé得dāndiào单调 ,yèyú业余shēnghuó生活shífēn十分pínfá贫乏 。 … yúshì于是 ,wǒ我hé和tóng同chējiān车间de的lǎoxiāng老乡dà大liú刘zài在sùshè宿舍lóuxià楼下tiē贴le了yì一zhāng张zhāomù招募qǐshì启事 ,lā拉qǐ起le了yì一zhī支yèyú业余zú足qiúduì球队 。wǒmen我们de的chūzhōng初衷hěn很jiǎndān简单 :zhōumò周末yǒu有gè个dìfāng地方chū出chū出hàn汗 ,shùnbiàn顺便jiāo交jǐ几gè个péngyou朋友 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 贫乏pínfánghèo nàn, thiếu thốn
  • 初衷chūzhōngtâm nguyện ban đầu, mục đích ban đầu
  • 折腾zhētenglàm phiền, quấy rầy, trằn trọc, giày vò
  • 启程qǐchénglên đường, khởi hành, xuất phát
  • 局势júshìtình hình, cục diện, thời cuộc
  • 交情jiāoqingtình bạn, tình nghĩa, giao tình
  • 裂痕lièhénvết rạn nứt, sự chia rẽ, khoảng cách
  • 缺席quēxívắng mặt, vắng họp
  • 弃权qìquánbỏ quyền, không bỏ phiếu, bỏ phiếu trắng
  • 充裕chōngyùdồi dào, sung túc, đầy đủ