工业园里那支差点散掉的球队
Đội bóng suýt tan rã trong khu công nghiệp
Một đội bóng công nhân lập ra chỉ để vui chơi cuối tuần — vậy sao một trận thua lại suýt khiến cả đội tan rã?
10 từ của bài
- 贫乏pínfánghèo nàn, thiếu thốn
- 初衷chūzhōngtâm nguyện ban đầu, mục đích ban đầu
- 折腾zhētenglàm phiền, quấy rầy, trằn trọc, giày vò
- 启程qǐchénglên đường, khởi hành, xuất phát
- 局势júshìtình hình, cục diện, thời cuộc
- 交情jiāoqingtình bạn, tình nghĩa, giao tình
- 裂痕lièhénvết rạn nứt, sự chia rẽ, khoảng cách
- 缺席quēxívắng mặt, vắng họp
- 弃权qìquánbỏ quyền, không bỏ phiếu, bỏ phiếu trắng
- 充裕chōngyùdồi dào, sung túc, đầy đủ
Bước 1 · Bài đọc
工业园里那支差点散掉的球队
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们chǎng厂zài在chéng城jiāo郊de的gōngyè工业yuán园lǐ里 ,sān三qiān千duō多míng名gōngrén工人dàduō大多láizì来自wàidì外地 。xiàbān下班yǐhòu以后 ,chúliǎo除了shuā刷shǒujī手机jiùshì就是shuìjué睡觉 ,rìzi日子guò过dé得dāndiào单调 ,yèyú业余shēnghuó生活shífēn十分pínfá贫乏 。 … yúshì于是 ,wǒ我hé和tóng同chējiān车间de的lǎoxiāng老乡dà大liú刘zài在sùshè宿舍lóuxià楼下tiē贴le了yì一zhāng张zhāomù招募qǐshì启事 ,lā拉qǐ起le了yì一zhī支yèyú业余zú足qiúduì球队 。wǒmen我们de的chūzhōng初衷hěn很jiǎndān简单 :zhōumò周末yǒu有gè个dìfāng地方chū出chū出hàn汗 ,shùnbiàn顺便jiāo交jǐ几gè个péngyou朋友 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ