学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên3 phút · 686 chữ10 từ thư viện

大苇莺巢里那枚多出来的蛋

Quả trứng thừa trong tổ chim chích sậy

Trong tổ chim chích sậy bỗng có thêm một quả trứng to hơn hẳn — ai đã lén đặt nó vào, và chuyện gì sẽ xảy ra?

10 từ của bài
  • 文人wénrénvăn nhân, nhà văn, trí thức
  • 首席shǒuxíđứng đầu, trưởng, chính
  • 编织biānzhīđan, tết, bện
  • 特制tèzhìchế tạo đặc biệt, sản xuất riêng
  • 共性gòngxìngđiểm chung, tính phổ biến
  • 选项xuǎnxiàngtùy chọn, phương án lựa chọn
  • 旺盛wàngshèngdồi dào, sung mãn, hưng thịnh
  • 咽yànnuốt, nuốt xuống, nghẹn ngào
  • 庆贺qìnghèchúc mừng, ăn mừng
  • 撤离chèlírút lui, sơ tán, rời khỏi

Bước 1 · Bài đọc

大苇莺巢里那枚多出来的蛋

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每niánchū年初xià夏 ,hú湖biān边de的lú芦wěi苇dàng荡lǐ里zǒng总huì会chuánlái传来 “bù布gǔ谷 、bù布gǔ谷 ”de的jiào叫shēng声 ,nà那shì是dà大dù杜juān鹃huílai回来le了 。zài在gǔdài古代wénrén文人de的bǐ笔xià下 ,dù杜juān鹃chángcháng常常dài带zhe着jǐ几fēn分āi哀yuàn怨 ,“dùjuāntíxuè杜鹃啼血 ”de的shuōfǎ说法biàn便liúchuán流传zhìjīn至今 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 文人wénrénvăn nhân, nhà văn, trí thức
  • 首席shǒuxíđứng đầu, trưởng, chính
  • 编织biānzhīđan, tết, bện
  • 特制tèzhìchế tạo đặc biệt, sản xuất riêng
  • 共性gòngxìngđiểm chung, tính phổ biến
  • 选项xuǎnxiàngtùy chọn, phương án lựa chọn
  • 旺盛wàngshèngdồi dào, sung mãn, hưng thịnh
  • 咽yànnuốt, nuốt xuống, nghẹn ngào
  • 庆贺qìnghèchúc mừng, ăn mừng
  • 撤离chèlírút lui, sơ tán, rời khỏi