大苇莺巢里那枚多出来的蛋
Quả trứng thừa trong tổ chim chích sậy
Trong tổ chim chích sậy bỗng có thêm một quả trứng to hơn hẳn — ai đã lén đặt nó vào, và chuyện gì sẽ xảy ra?
10 từ của bài
- 文人wénrénvăn nhân, nhà văn, trí thức
- 首席shǒuxíđứng đầu, trưởng, chính
- 编织biānzhīđan, tết, bện
- 特制tèzhìchế tạo đặc biệt, sản xuất riêng
- 共性gòngxìngđiểm chung, tính phổ biến
- 选项xuǎnxiàngtùy chọn, phương án lựa chọn
- 旺盛wàngshèngdồi dào, sung mãn, hưng thịnh
- 咽yànnuốt, nuốt xuống, nghẹn ngào
- 庆贺qìnghèchúc mừng, ăn mừng
- 撤离chèlírút lui, sơ tán, rời khỏi
Bước 1 · Bài đọc
大苇莺巢里那枚多出来的蛋
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每niánchū年初xià夏 ,hú湖biān边de的lú芦wěi苇dàng荡lǐ里zǒng总huì会chuánlái传来 “bù布gǔ谷 、bù布gǔ谷 ”de的jiào叫shēng声 ,nà那shì是dà大dù杜juān鹃huílai回来le了 。zài在gǔdài古代wénrén文人de的bǐ笔xià下 ,dù杜juān鹃chángcháng常常dài带zhe着jǐ几fēn分āi哀yuàn怨 ,“dùjuāntíxuè杜鹃啼血 ”de的shuōfǎ说法biàn便liúchuán流传zhìjīn至今 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ