学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Con người & gia đình3 phút · 674 chữ10 từ thư viện

雀儿巷的二胡师徒

Thầy trò làm đàn nhị ở ngõ Tước Nhi

Tiệm đàn nhị gần trăm năm tuổi ngày càng vắng khách – cậu học trò trẻ đưa ra một ý tưởng mà ai cũng nghĩ thầy sẽ gạt phăng.

10 từ của bài
  • 老字号lǎozìhàothương hiệu lâu đời, cửa hàng cổ truyền
  • 啃kěngặm, cắn, nhai
  • 灵魂línghúnlinh hồn, tâm hồn, cốt lõi
  • 汉服hànfúHán phục, trang phục truyền thống người Hán
  • 开明kāimíngkhai minh, tiến bộ, cởi mở
  • 兴旺xīngwàngphát đạt, hưng vượng, thịnh vượng
  • 虚幻xūhuànhư ảo, huyễn hoặc, phi thực
  • 拔bárút, nhổ, bứt ra
  • 弦xiándây đàn, dây cung, cạnh huyền
  • 则zéthì, nhưng, lại

Bước 1 · Bài đọc

雀儿巷的二胡师徒

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在lǎo老chéng城de的què雀ér儿xiàng巷lǐ里 ,què鹊shēng声qín琴fāng坊shì是yì一jiā家kāi开le了jìn近bǎi百nián年de的lǎozìhào老字号 ,zhuān专zuò做èr二hú胡 。rújīn如今de的zhǎng掌guì柜qí祁shīfu师傅shì是dì第sān三dài代chuánrén传人 ,zuò做qín琴yǐjīng已经sì四shí十duōnián多年 。máng忙qǐlai起来de的shíhou时候 ,tā他zhōngwǔ中午jiù就zài在gōngzuò工作tái台biān边kěn啃liǎng两gè个mántou馒头 ,shǒulǐ手里de的huór活儿què却yí一kè刻yě也bùtíng不停 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 老字号lǎozìhàothương hiệu lâu đời, cửa hàng cổ truyền
  • 啃kěngặm, cắn, nhai
  • 灵魂línghúnlinh hồn, tâm hồn, cốt lõi
  • 汉服hànfúHán phục, trang phục truyền thống người Hán
  • 开明kāimíngkhai minh, tiến bộ, cởi mở
  • 兴旺xīngwàngphát đạt, hưng vượng, thịnh vượng
  • 虚幻xūhuànhư ảo, huyễn hoặc, phi thực
  • 拔bárút, nhổ, bứt ra
  • 弦xiándây đàn, dây cung, cạnh huyền
  • 则zéthì, nhưng, lại