学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sức khoẻ4 phút · 716 chữ10 từ thư viện

菌子季里的急诊科

Khoa cấp cứu trong mùa nấm

Mùa mưa Vân Nam là mùa người dân mê nấm rừng, cũng là lúc khoa cấp cứu căng thẳng nhất — một giỏ nấm hàng xóm biếu có thể nguy hiểm đến đâu?

10 từ của bài
  • 蘑菇mógunấm, dây dưa, lề mề
  • 狂欢kuánghuānhoan ca, lễ hội cuồng nhiệt, ăn mừng tưng bừng
  • 顾及gùjíquan tâm đến, để ý đến, lo cho
  • 善意shànyìthiện ý, lòng tốt, thiện chí
  • 弊病bìbìngtệ nạn, khuyết điểm, nhược điểm
  • 丢弃diūqìvứt bỏ, loại bỏ, vứt đi
  • 再现zàixiàntái hiện, phục dựng, tái tạo
  • 没收mòshōutịch thu, sung công, tịch biên
  • 容许róngxǔcho phép, dung thứ, chấp nhận
  • 重中之重zhòngzhōngzhīzhòngưu tiên hàng đầu, quan trọng nhất, trọng điểm

Bước 1 · Bài đọc

菌子季里的急诊科

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每nián年liù六yuè月dào到jiǔ九yuè月 ,yún云nán南jìnrù进入yǔ雨jì季 ,shān山lín林lǐ里de的yěshēng野生mógu蘑菇yì一chá茬jiē接yì一chá茬dì地mào冒chūlái出来 。duì对xǔ许duōyún多云nán南rén人lái来shuō说 ,zhè这jǐ几gè个yuè月shì是yì一chǎng场shé舌jiān尖shàng上de的kuánghuān狂欢 :càishìchǎng菜市场lǐ里bǎi摆mǎn满le了gè各sè色jūn菌zǐ子 ,bùshǎo不少fànguǎn饭馆ménkǒu门口de的zhāopai招牌yě也huànchéng换成le了 “yěshēng野生jūn菌huǒguō火锅 ”。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 蘑菇mógunấm, dây dưa, lề mề
  • 狂欢kuánghuānhoan ca, lễ hội cuồng nhiệt, ăn mừng tưng bừng
  • 顾及gùjíquan tâm đến, để ý đến, lo cho
  • 善意shànyìthiện ý, lòng tốt, thiện chí
  • 弊病bìbìngtệ nạn, khuyết điểm, nhược điểm
  • 丢弃diūqìvứt bỏ, loại bỏ, vứt đi
  • 再现zàixiàntái hiện, phục dựng, tái tạo
  • 没收mòshōutịch thu, sung công, tịch biên
  • 容许róngxǔcho phép, dung thứ, chấp nhận
  • 重中之重zhòngzhōngzhīzhòngưu tiên hàng đầu, quan trọng nhất, trọng điểm