10 từ của bài
- 蘑菇mógunấm, dây dưa, lề mề
- 狂欢kuánghuānhoan ca, lễ hội cuồng nhiệt, ăn mừng tưng bừng
- 顾及gùjíquan tâm đến, để ý đến, lo cho
- 善意shànyìthiện ý, lòng tốt, thiện chí
- 弊病bìbìngtệ nạn, khuyết điểm, nhược điểm
- 丢弃diūqìvứt bỏ, loại bỏ, vứt đi
- 再现zàixiàntái hiện, phục dựng, tái tạo
- 没收mòshōutịch thu, sung công, tịch biên
- 容许róngxǔcho phép, dung thứ, chấp nhận
- 重中之重zhòngzhōngzhīzhòngưu tiên hàng đầu, quan trọng nhất, trọng điểm
Bước 1 · Bài đọc
菌子季里的急诊科
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每nián年liù六yuè月dào到jiǔ九yuè月 ,yún云nán南jìnrù进入yǔ雨jì季 ,shān山lín林lǐ里de的yěshēng野生mógu蘑菇yì一chá茬jiē接yì一chá茬dì地mào冒chūlái出来 。duì对xǔ许duōyún多云nán南rén人lái来shuō说 ,zhè这jǐ几gè个yuè月shì是yì一chǎng场shé舌jiān尖shàng上de的kuánghuān狂欢 :càishìchǎng菜市场lǐ里bǎi摆mǎn满le了gè各sè色jūn菌zǐ子 ,bùshǎo不少fànguǎn饭馆ménkǒu门口de的zhāopai招牌yě也huànchéng换成le了 “yěshēng野生jūn菌huǒguō火锅 ”。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ