10 từ của bài
- 前任qiánrènngười tiền nhiệm, cựu
- 主体zhǔtǐchủ thể, phần chính, bộ phận chủ yếu
- 缝合fénghékhâu lại, khâu vết thương, may vá
- 惨cǎnthảm, bi thảm, thê thảm
- 在职zàizhíđang làm việc, tại chức, đương nhiệm
- 麻木mámùtê dại, chai lì, vô cảm
- 松懈sōngxièlỏng lẻo, lơ là, chểnh mảng
- 反感fǎngǎnphản cảm, chán ghét, ác cảm
- 批判pīpànphê phán, chỉ trích, phê bình
- 品行pǐnxíngphẩm hạnh, đạo đức, tư cách
Bước 1 · Bài đọc
从前任手里接过的八宝鸭
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zhōu周shīfu师傅tuìxiū退休nà那tiān天 ,bǎ把yì一běn本yóu油zì渍bān斑bān斑de的bǐjìběn笔记本jiāo交dào到wǒ我shǒulǐ手里 。tā他zài在zhè这jiā家běn本bāng帮cài菜guǎn馆gān干le了sān三shí十duōnián多年 ,cóng从xué学tú徒yīlù一路zuòdào做到zhǔ主chú厨 ,diàn店lǐ里de的zhāopai招牌bā八bǎo宝yā鸭 ,jiùshì就是tā他yīshǒu一手chēng撑qǐlai起来de的 。 … wǒ我jiē接guò过běnzi本子 ,xīnli心里chéndiàndiàn沉甸甸de的 :yào要jiētì接替zhèyàng这样yí一wèi位qiánrèn前任 ,tán谈hé何róngyì容易 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ