学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Ẩm thực3 phút · 691 chữ10 từ thư viện

从前任手里接过的八宝鸭

Món vịt bát bảo tôi nhận lại từ người tiền nhiệm

Nhận lại món vịt bát bảo làm nên tên tuổi nhà hàng từ tay bếp trưởng về hưu — lần đầu tự làm, người đầu bếp trẻ sẽ ra sao?

10 từ của bài
  • 前任qiánrènngười tiền nhiệm, cựu
  • 主体zhǔtǐchủ thể, phần chính, bộ phận chủ yếu
  • 缝合fénghékhâu lại, khâu vết thương, may vá
  • 惨cǎnthảm, bi thảm, thê thảm
  • 在职zàizhíđang làm việc, tại chức, đương nhiệm
  • 麻木mámùtê dại, chai lì, vô cảm
  • 松懈sōngxièlỏng lẻo, lơ là, chểnh mảng
  • 反感fǎngǎnphản cảm, chán ghét, ác cảm
  • 批判pīpànphê phán, chỉ trích, phê bình
  • 品行pǐnxíngphẩm hạnh, đạo đức, tư cách

Bước 1 · Bài đọc

从前任手里接过的八宝鸭

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zhōu周shīfu师傅tuìxiū退休nà那tiān天 ,bǎ把yì一běn本yóu油zì渍bān斑bān斑de的bǐjìběn笔记本jiāo交dào到wǒ我shǒulǐ手里 。tā他zài在zhè这jiā家běn本bāng帮cài菜guǎn馆gān干le了sān三shí十duōnián多年 ,cóng从xué学tú徒yīlù一路zuòdào做到zhǔ主chú厨 ,diàn店lǐ里de的zhāopai招牌bā八bǎo宝yā鸭 ,jiùshì就是tā他yīshǒu一手chēng撑qǐlai起来de的 。 … wǒ我jiē接guò过běnzi本子 ,xīnli心里chéndiàndiàn沉甸甸de的 :yào要jiētì接替zhèyàng这样yí一wèi位qiánrèn前任 ,tán谈hé何róngyì容易 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 前任qiánrènngười tiền nhiệm, cựu
  • 主体zhǔtǐchủ thể, phần chính, bộ phận chủ yếu
  • 缝合fénghékhâu lại, khâu vết thương, may vá
  • 惨cǎnthảm, bi thảm, thê thảm
  • 在职zàizhíđang làm việc, tại chức, đương nhiệm
  • 麻木mámùtê dại, chai lì, vô cảm
  • 松懈sōngxièlỏng lẻo, lơ là, chểnh mảng
  • 反感fǎngǎnphản cảm, chán ghét, ác cảm
  • 批判pīpànphê phán, chỉ trích, phê bình
  • 品行pǐnxíngphẩm hạnh, đạo đức, tư cách