10 từ của bài
- 标点biāodiǎndấu câu, chấm câu
- 核查héchákiểm tra, xác minh, thẩm tra
- 攻克gōngkèđánh chiếm, chinh phục, giải quyết triệt để
- 枣zǎoquả táo tàu, quả chà là Trung Quốc
- 不懈bùxièkhông ngừng nghỉ, kiên trì, bền bỉ
- 包围bāowéibao vây, vây quanh
- 神情shénqíngvẻ mặt, thần sắc, biểu cảm
- 寓意yùyìý nghĩa ngụ ý, hàm ý, bài học rút ra
- 延误yánwùtrì hoãn, chậm trễ, làm lỡ
- 豪华háohuásang trọng, xa hoa, lộng lẫy
Bước 1 · Bài đọc
给老菜谱加标点的编辑
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年chūntiān春天 ,xiàn县wén文huà化guǎn馆juédìng决定biān编yì一běn本 《lǎo老zào灶tái台 》,bǎ把sàn散luò落zài在mínjiān民间de的jiācháng家常cài菜pǔ谱zhěnglǐ整理chéng成shū书 。zhè这jiàn件shì事jiāogěi交给le了gāng刚cóng从chūbǎnshè出版社tuìxiū退休de的biānjí编辑zhōu周mǐn敏 。tā她yuán原yǐwéi以为 ,bùguò不过shì是bǎshǒu把手xiě写de的fāng方zǐ子chāo抄qīngchu清楚 、pái排hǎo好bǎn版 ,yòng用bùliǎo不了bànnián半年 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ