Luyện đọc
HSK 7–9Ẩm thực3 phút · 638 chữ10 từ thư viện

给老菜谱加标点的编辑

Người biên tập thêm dấu câu cho những công thức nấu ăn cũ

Tưởng chỉ việc chép lại công thức nấu ăn cũ cho sạch đẹp, ai ngờ một dấu phẩy đặt sai cũng đủ làm hỏng cả nồi canh.

10 từ của bài
  • 标点biāodiǎndấu câu, chấm câu
  • 核查héchákiểm tra, xác minh, thẩm tra
  • 攻克gōngkèđánh chiếm, chinh phục, giải quyết triệt để
  • 枣zǎoquả táo tàu, quả chà là Trung Quốc
  • 不懈bùxièkhông ngừng nghỉ, kiên trì, bền bỉ
  • 包围bāowéibao vây, vây quanh
  • 神情shénqíngvẻ mặt, thần sắc, biểu cảm
  • 寓意yùyìý nghĩa ngụ ý, hàm ý, bài học rút ra
  • 延误yánwùtrì hoãn, chậm trễ, làm lỡ
  • 豪华háohuásang trọng, xa hoa, lộng lẫy

Bước 1 · Bài đọc

给老菜谱加标点的编辑

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

, 《 》, 。 。 , 、 , 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề