学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí3 phút · 694 chữ10 từ thư viện

一只老鹰风筝拉近了三代人

Chiếc diều đại bàng kéo ba thế hệ lại gần nhau

Ông nội cựu sĩ quan tin vào cảm giác đôi tay, cháu nội học cơ khí tin vào mô hình máy tính – liệu hai người có cùng làm nổi một chiếc diều?

10 từ của bài
  • 军官jūnguānsĩ quan, quân nhân, tướng lĩnh
  • 疏远shūyuǎnxa lánh, xa cách, lạnh nhạt
  • 曲线qūxiànđường cong, đường vòng
  • 绷běngcăng ra, sa sầm mặt, kéo căng
  • 三维sānwéiba chiều, 3D
  • 发誓fāshìthề, tuyên thệ
  • 动摇dòngyáodao động, lung lay, lay chuyển
  • 宜人yíréndễ chịu, mát mẻ, thích hợp
  • 舒展shūzhǎnduỗi ra, thoải mái, trải rộng
  • 回味huíwèidư vị, ngẫm nghĩ lại, thưởng thức lại

Bước 1 · Bài đọc

一只老鹰风筝拉近了三代人

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

fùqīn父亲dāng当le了sān三shí十nián年jūnguān军官 ,tuìxiū退休huídào回到wéi潍fāng坊lǎojiā老家shí时 ,yāo腰bǎn板yīrán依然bǐ笔zhí直 ,shuōhuà说话háishi还是xià下mìnglìng命令de的kǒuqì口气 。wǒ我xiǎoshíhou小时候 ,tā他chángnián常年zhù驻shǒu守zài在wàidì外地 ,yì一nián年jiàn见bú不dào到jǐ几miàn面 。 … zhǎngdà长大hòu后wǒ我qù去nánfāng南方dúshū读书 、gōngzuò工作 ,hé和tā他yuèláiyuè越来越shūyuǎn疏远 ,diànhuà电话lǐ里chúliǎo除了wèn问wèn问shēntǐ身体 ,jīhū几乎wúhuàkěshuō无话可说 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 军官jūnguānsĩ quan, quân nhân, tướng lĩnh
  • 疏远shūyuǎnxa lánh, xa cách, lạnh nhạt
  • 曲线qūxiànđường cong, đường vòng
  • 绷běngcăng ra, sa sầm mặt, kéo căng
  • 三维sānwéiba chiều, 3D
  • 发誓fāshìthề, tuyên thệ
  • 动摇dòngyáodao động, lung lay, lay chuyển
  • 宜人yíréndễ chịu, mát mẻ, thích hợp
  • 舒展shūzhǎnduỗi ra, thoải mái, trải rộng
  • 回味huíwèidư vị, ngẫm nghĩ lại, thưởng thức lại