10 từ của bài
- 激光jīguāngtia la-de, laser
- 工会gōnghuìcông đoàn, nghiệp đoàn
- 函hánthư, công văn, phong bì
- 请帖qǐngtiěthiệp mời, thiếp mời
- 切换qiēhuànchuyển đổi, chuyển mạch, thay thế
- 佩戴pèidàiđeo, mang (trang sức, phù hiệu)
- 保守bǎoshǒubảo thủ, giữ bí mật
- 碍事àishìcản trở, vướng víu, quan trọng
- 顺手shùnshǒutiện tay, dễ dàng, thuận lợi
- 移交yíjiāobàn giao, chuyển giao
Bước 1 · Bài đọc
激光切出的“囍”字
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我de的gōngzuò工作shì室kāi开zài在chéng城dōng东yí一zuò座jiù旧cāngkù仓库lǐ里 ,kào靠liǎng两tái台jīguāng激光qiēgē切割jī机zuò做zhǐ纸yì艺dìng定zhì制 。yǒu有yì一nián年qiūtiān秋天 ,fùjìn附近yì一jiā家qìchē汽车líng零bùjiàn部件chǎng厂de的gōnghuì工会fā发lái来yí一fèn份hán函 ,shuō说chǎng厂lǐ里yào要wèi为èr二shí十liù六duì对xīnrén新人jǔbàn举办jítǐ集体hūnlǐ婚礼 ,xiǎng想qǐng请wǒmen我们shèjì设计bìng并zhìzuò制作quán全tào套qǐngtiě请帖 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ