学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí3 phút · 661 chữ10 từ thư viện

阁楼木箱里醒来的门神

Những vị môn thần thức giấc trong chiếc hòm gỗ trên gác xép

Nghỉ việc, nằm lì trong phòng trọ suốt hai tháng – điều gì trong chiếc hòm gỗ trên gác xép đã khiến Hứa Nhiên đứng dậy?

10 từ của bài
  • 颓废tuífèitrụy lạc, suy đồi, chán chường
  • 发愣fālèngsững sờ, đờ đẫn, ngẩn người
  • 年画niánhuàtranh Tết
  • 沉睡chénshuìngủ say, ngủ thiếp đi, yên giấc
  • 流转liúzhuǎnlưu chuyển, luân chuyển, lưu thông
  • 奇妙qímiàokỳ diệu, tuyệt vời, lạ lùng
  • 主打zhǔdǎchủ đạo, mũi nhọn, trọng điểm
  • 呼应hūyìnghô ứng, phối hợp, tương ứng
  • 抽签chōuqiānbốc thăm, rút thăm, gieo quẻ
  • 人选rénxuǎnứng viên, người được chọn, nhân tuyển

Bước 1 · Bài đọc

阁楼木箱里醒来的门神

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

sān三niánqián年前 ,xǔ许rán然cóng从yì一jiā家hùliánwǎng互联网gōngsī公司lízhí离职hòu后 ,zài在chūzū出租wū屋lǐ里zhěngzhěng整整wō窝le了liǎng两gè个yuè月 。tā他báitiān白天méng蒙tóu头dà大shuì睡 ,yèli夜里bào抱zhe着shǒujī手机shuā刷dào到tiān天liàng亮 ,rìzi日子guò过dé得shífēn十分tuífèi颓废 。 … yì一tiān天bàngwǎn傍晚 ,tā他zhèng正zuò坐zài在chuāng窗qián前fālèng发愣 ,mǔqīn母亲dǎ打lái来diànhuà电话 ,ràng让tā他huí回xiāngxia乡下lǎojiā老家bāngmáng帮忙shōushi收拾zǔfù祖父liúxià留下de的lǎo老wū屋 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 颓废tuífèitrụy lạc, suy đồi, chán chường
  • 发愣fālèngsững sờ, đờ đẫn, ngẩn người
  • 年画niánhuàtranh Tết
  • 沉睡chénshuìngủ say, ngủ thiếp đi, yên giấc
  • 流转liúzhuǎnlưu chuyển, luân chuyển, lưu thông
  • 奇妙qímiàokỳ diệu, tuyệt vời, lạ lùng
  • 主打zhǔdǎchủ đạo, mũi nhọn, trọng điểm
  • 呼应hūyìnghô ứng, phối hợp, tương ứng
  • 抽签chōuqiānbốc thăm, rút thăm, gieo quẻ
  • 人选rénxuǎnứng viên, người được chọn, nhân tuyển