在斑马线前坐等的那条狗
Chú chó ngồi chờ trước vạch kẻ đường
Đi công tác châu Âu mới ba ngày, cô chủ nhận tin chú chó gửi ở tiệm trông thú cưng đã biến mất — nó tự chạy đi, hay bị ai bế mất?
10 từ của bài
- 出访chūfǎngđi thăm chính thức, công du, xuất ngoại
- 贵宾guìbīnquý khách, thượng khách, khách VIP
- 流氓liúmánglưu manh, côn đồ, kẻ du đãng
- 侦探zhēntànthám tử, điều tra viên, do thám
- 秉持bǐngchígiữ vững, duy trì, nắm giữ
- 斑马线bānmǎxiànvạch kẻ đường dành cho người đi bộ
- 驯xùnthuần hóa, thuần phục, dạy dỗ
- 老化lǎohuàlão hóa, già đi, lỗi thời
- 开除kāichúđuổi học, sa thải, khai trừ
- 维权wéiquánbảo vệ quyền lợi, đấu tranh đòi quyền
Bước 1 · Bài đọc
在斑马线前坐等的那条狗
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
lín林lán岚yǎng养de的biānjìng边境mù牧yáng羊quǎn犬dòu豆dòu豆yǐjīng已经wǔ五suì岁le了 。shànggèyuè上个月 ,lín林lán岚suí随dānwèi单位dàibiǎotuán代表团chūfǎng出访oūzhōu欧洲 ,lín临xíng行qián前bǎ把dòu豆dòu豆sòng送jìn进le了xiǎoqū小区fùjìn附近yì一jiā家chǒngwù宠物jì寄yǎng养diàn店 。diàn店jiā家de的xuānchuán宣传cè册shàng上xiě写zhe着 :“měi每yí一wèi位xiǎo小kèrén客人dōu都shì是wǒmen我们de的guìbīn贵宾 。” … shuí谁zhī知lín林lán岚chūfā出发cái才dì第sān三tiān天 ,jiù就jiēdào接到le了diàn店lǐ里de的diànhuà电话 :dòu豆dòu豆bùjiàn不见le了 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ