10 từ của bài
- 边疆biānjiāngvùng biên giới, biên cương, miền biên viễn
- 矿产kuàngchǎnkhoáng sản, tài nguyên khoáng vật
- 矗立chùlìsừng sững, đứng vững, vươn cao
- 噩耗èhàotin dữ, tin buồn, hung tin
- 请示qǐngshìxin chỉ thị, thỉnh thị, báo cáo xin ý kiến
- 事宜shìyícông việc, vấn đề, sự vụ
- 行情hángqínggiá cả thị trường, tình hình thị trường, xu hướng giá
- 转达zhuǎndáchuyển lời, chuyển đạt, truyền đạt
- 法治fǎzhìpháp trị, cai trị bằng pháp luật, nhà nước pháp quyền
- 师长shīzhǎngthầy cô và người lớn tuổi, sư trưởng
Bước 1 · Bài đọc
给矿工查肺的医生
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
xīběi西北biānjiāng边疆yǒu有yí一zuò座yīn因kuàng矿ér而xīng兴de的xiǎo小chéng城 。zhèlǐ这里kuàngchǎn矿产fēngfù丰富 ,chéng城wài外jǐ几zuò座yě冶liàn炼chǎng厂de的yāncōng烟囱gāo高gāo高chùlì矗立 ,chénglǐ城里yībàn一半yǐshàng以上de的jiātíng家庭kào靠kuàng矿shān山chīfàn吃饭 。shí十niánqián年前 ,hūxī呼吸kē科yīshēng医生dù杜níng宁cóng从shěng省chéng城láidào来到zhèlǐ这里de的rénmín人民yīyuàn医院gōngzuò工作 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ