学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sức khoẻ3 phút · 616 chữ10 từ thư viện

给矿工查肺的医生

Bác sĩ khám phổi cho thợ mỏ

Định chỉ ở lại thị trấn mỏ vùng biên hai năm, nữ bác sĩ hô hấp ấy đã ở lại suốt mười năm — điều gì đã giữ chân cô?

10 từ của bài
  • 边疆biānjiāngvùng biên giới, biên cương, miền biên viễn
  • 矿产kuàngchǎnkhoáng sản, tài nguyên khoáng vật
  • 矗立chùlìsừng sững, đứng vững, vươn cao
  • 噩耗èhàotin dữ, tin buồn, hung tin
  • 请示qǐngshìxin chỉ thị, thỉnh thị, báo cáo xin ý kiến
  • 事宜shìyícông việc, vấn đề, sự vụ
  • 行情hángqínggiá cả thị trường, tình hình thị trường, xu hướng giá
  • 转达zhuǎndáchuyển lời, chuyển đạt, truyền đạt
  • 法治fǎzhìpháp trị, cai trị bằng pháp luật, nhà nước pháp quyền
  • 师长shīzhǎngthầy cô và người lớn tuổi, sư trưởng

Bước 1 · Bài đọc

给矿工查肺的医生

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

xīběi西北biānjiāng边疆yǒu有yí一zuò座yīn因kuàng矿ér而xīng兴de的xiǎo小chéng城 。zhèlǐ这里kuàngchǎn矿产fēngfù丰富 ,chéng城wài外jǐ几zuò座yě冶liàn炼chǎng厂de的yāncōng烟囱gāo高gāo高chùlì矗立 ,chénglǐ城里yībàn一半yǐshàng以上de的jiātíng家庭kào靠kuàng矿shān山chīfàn吃饭 。shí十niánqián年前 ,hūxī呼吸kē科yīshēng医生dù杜níng宁cóng从shěng省chéng城láidào来到zhèlǐ这里de的rénmín人民yīyuàn医院gōngzuò工作 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 边疆biānjiāngvùng biên giới, biên cương, miền biên viễn
  • 矿产kuàngchǎnkhoáng sản, tài nguyên khoáng vật
  • 矗立chùlìsừng sững, đứng vững, vươn cao
  • 噩耗èhàotin dữ, tin buồn, hung tin
  • 请示qǐngshìxin chỉ thị, thỉnh thị, báo cáo xin ý kiến
  • 事宜shìyícông việc, vấn đề, sự vụ
  • 行情hángqínggiá cả thị trường, tình hình thị trường, xu hướng giá
  • 转达zhuǎndáchuyển lời, chuyển đạt, truyền đạt
  • 法治fǎzhìpháp trị, cai trị bằng pháp luật, nhà nước pháp quyền
  • 师长shīzhǎngthầy cô và người lớn tuổi, sư trưởng