学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sức khoẻ3 phút · 616 chữ10 từ thư viện

和谣言赛跑的医生

Bác sĩ chạy đua với tin đồn

Một bệnh nhân ung thư bỏ thuốc vì tin vào “bài thuốc cung đình” — và nữ bác sĩ quyết định bước vào cuộc chạy đua với tin đồn trên mạng.

10 từ của bài
  • 癌症áizhèngung thư
  • 皇室huángshìhoàng thất, hoàng gia
  • 岂有此理qǐyǒucǐlǐvô lý hết sức, thật ngang ngược, phi lý
  • 荒诞huāngdànhoang đường, phi lý, vô lý
  • 谎言huǎngyánlời nói dối, sự dối trá
  • 致富zhìfùlàm giàu, trở nên giàu có
  • 拓展tuòzhǎnmở rộng, phát triển, khai thác thêm
  • 诽谤fěibàngphỉ báng, vu khống, bôi nhọ
  • 悬念xuánniànsự hồi hộp, điểm thắt nút, nỗi lo âu
  • 劲头jìntóuhăng hái, khí thế, nhiệt tình

Bước 1 · Bài đọc

和谣言赛跑的医生

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

lín林yīshēng医生zài在yì一jiā家dà大yīyuàn医院de的zhǒngliú肿瘤kē科gōngzuò工作le了shí十wǔ五nián年 。ràng让tā她zuì最wúnài无奈de的 ,wǎngwǎng往往bú不shì是bìngqíng病情běnshēn本身 ,érshì而是bìngrén病人cóng从wǎngshàng网上tīng听lái来de的zhǒngzhǒng种种shuōfǎ说法 。qiánnián前年 ,yí一wèi位huàn患áizhèng癌症de的lǎorén老人tūrán突然tíng停le了yào药 ,shuō说shì是mǎi买dào到le了yì一zhǒng种 “gōngtíng宫廷mìfāng秘方 ”,hàochēng号称shì是gǔdài古代huángshì皇室liúchuán流传xiàlai下来de的pèi配fāng方 ,lián连hē喝sān三gè个yuè月jiù就néng能ràng让zhǒngliú肿瘤xiāoshī消失 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 癌症áizhèngung thư
  • 皇室huángshìhoàng thất, hoàng gia
  • 岂有此理qǐyǒucǐlǐvô lý hết sức, thật ngang ngược, phi lý
  • 荒诞huāngdànhoang đường, phi lý, vô lý
  • 谎言huǎngyánlời nói dối, sự dối trá
  • 致富zhìfùlàm giàu, trở nên giàu có
  • 拓展tuòzhǎnmở rộng, phát triển, khai thác thêm
  • 诽谤fěibàngphỉ báng, vu khống, bôi nhọ
  • 悬念xuánniànsự hồi hộp, điểm thắt nút, nỗi lo âu
  • 劲头jìntóuhăng hái, khí thế, nhiệt tình