10 từ của bài
- 癌症áizhèngung thư
- 皇室huángshìhoàng thất, hoàng gia
- 岂有此理qǐyǒucǐlǐvô lý hết sức, thật ngang ngược, phi lý
- 荒诞huāngdànhoang đường, phi lý, vô lý
- 谎言huǎngyánlời nói dối, sự dối trá
- 致富zhìfùlàm giàu, trở nên giàu có
- 拓展tuòzhǎnmở rộng, phát triển, khai thác thêm
- 诽谤fěibàngphỉ báng, vu khống, bôi nhọ
- 悬念xuánniànsự hồi hộp, điểm thắt nút, nỗi lo âu
- 劲头jìntóuhăng hái, khí thế, nhiệt tình
Bước 1 · Bài đọc
和谣言赛跑的医生
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
lín林yīshēng医生zài在yì一jiā家dà大yīyuàn医院de的zhǒngliú肿瘤kē科gōngzuò工作le了shí十wǔ五nián年 。ràng让tā她zuì最wúnài无奈de的 ,wǎngwǎng往往bú不shì是bìngqíng病情běnshēn本身 ,érshì而是bìngrén病人cóng从wǎngshàng网上tīng听lái来de的zhǒngzhǒng种种shuōfǎ说法 。qiánnián前年 ,yí一wèi位huàn患áizhèng癌症de的lǎorén老人tūrán突然tíng停le了yào药 ,shuō说shì是mǎi买dào到le了yì一zhǒng种 “gōngtíng宫廷mìfāng秘方 ”,hàochēng号称shì是gǔdài古代huángshì皇室liúchuán流传xiàlai下来de的pèi配fāng方 ,lián连hē喝sān三gè个yuè月jiù就néng能ràng让zhǒngliú肿瘤xiāoshī消失 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ