10 từ của bài
- 开办kāibànmở, thành lập, khai trương
- 旨在zhǐzàinhằm mục đích, cốt để, hướng tới
- 以身作则yǐshēnzuòzélàm gương, nêu gương, lấy mình làm mẫu
- 喉咙hóulóngcổ họng, yết hầu, họng
- 癌áiung thư
- 丧生sàngshēngtử vong, thiệt mạng
- 作息zuòxīlàm việc và nghỉ ngơi, sinh hoạt
- 窜cuànchuồn, chạy trốn, lủi
- 胸怀xiōnghuáitấm lòng, chí hướng, ôm ấp
- 持之以恒chízhīyǐhéngkiên trì bền bỉ, bền lòng, nhẫn nại
Bước 1 · Bài đọc
医生先把烟戒了
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jǐ几niánqián年前 ,shèqū社区wèishēng卫生fúwù服务zhōngxīn中心de的lín林yīshēng医生zài在zhōngxīn中心kāibàn开办le了yì一jiān间jièyān戒烟ménzhěn门诊 ,měi每zhōu周èr二 、zhōu周sì四xiàwǔ下午jiē接zhěn诊 。tā她shuō说 ,zhè这jiān间ménzhěn门诊zhǐzài旨在bāng帮lǎo老yān烟mín民kēxué科学dì地jièyān戒烟 ,ér而bú不shì是ràng让tāmen他们guāng光kào靠yìzhì意志yìng硬káng扛 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ