学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sức khoẻ3 phút · 627 chữ10 từ thư viện

医生先把烟戒了

Bác sĩ bỏ thuốc lá trước

Muốn khuyên người khác bỏ thuốc lá, việc đầu tiên vị bác sĩ này làm là gì?

10 từ của bài
  • 开办kāibànmở, thành lập, khai trương
  • 旨在zhǐzàinhằm mục đích, cốt để, hướng tới
  • 以身作则yǐshēnzuòzélàm gương, nêu gương, lấy mình làm mẫu
  • 喉咙hóulóngcổ họng, yết hầu, họng
  • 癌áiung thư
  • 丧生sàngshēngtử vong, thiệt mạng
  • 作息zuòxīlàm việc và nghỉ ngơi, sinh hoạt
  • 窜cuànchuồn, chạy trốn, lủi
  • 胸怀xiōnghuáitấm lòng, chí hướng, ôm ấp
  • 持之以恒chízhīyǐhéngkiên trì bền bỉ, bền lòng, nhẫn nại

Bước 1 · Bài đọc

医生先把烟戒了

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

jǐ几niánqián年前 ,shèqū社区wèishēng卫生fúwù服务zhōngxīn中心de的lín林yīshēng医生zài在zhōngxīn中心kāibàn开办le了yì一jiān间jièyān戒烟ménzhěn门诊 ,měi每zhōu周èr二 、zhōu周sì四xiàwǔ下午jiē接zhěn诊 。tā她shuō说 ,zhè这jiān间ménzhěn门诊zhǐzài旨在bāng帮lǎo老yān烟mín民kēxué科学dì地jièyān戒烟 ,ér而bú不shì是ràng让tāmen他们guāng光kào靠yìzhì意志yìng硬káng扛 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 开办kāibànmở, thành lập, khai trương
  • 旨在zhǐzàinhằm mục đích, cốt để, hướng tới
  • 以身作则yǐshēnzuòzélàm gương, nêu gương, lấy mình làm mẫu
  • 喉咙hóulóngcổ họng, yết hầu, họng
  • 癌áiung thư
  • 丧生sàngshēngtử vong, thiệt mạng
  • 作息zuòxīlàm việc và nghỉ ngơi, sinh hoạt
  • 窜cuànchuồn, chạy trốn, lủi
  • 胸怀xiōnghuáitấm lòng, chí hướng, ôm ấp
  • 持之以恒chízhīyǐhéngkiên trì bền bỉ, bền lòng, nhẫn nại