10 từ của bài
- 恐怖kǒngbùkhủng bố, kinh hoàng, sợ hãi
- 呼唤hūhuànkêu gọi, gọi tên, hô hoán
- 挤压jǐyāchèn ép, ép lại, nén
- 坚信jiānxìntin tưởng vững chắc, kiên định tin rằng, tin chắc
- 精简jīngjiǎntinh giản, cắt giảm
- 品位pǐnwèikhiếu thẩm mỹ, đẳng cấp, phẩm vị
- 误差wùchāsai số, sai lệch, độ chênh lệch
- 大意dàyìsơ suất, bất cẩn, cẩu thả
- 输血shūxuètruyền máu, hỗ trợ tài chính
- 当之无愧dāngzhīwúkuìhoàn toàn xứng đáng, danh bất hư truyền
Bước 1 · Bài đọc
在密室里“造噩梦”的设计师
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在cháng长shā沙yì一jiā家mì密shì室táo逃tuō脱gōngzuò工作shì室lǐ里 ,èr二shí十jiǔ九suì岁de的shèjìshī设计师lín林xiǎo晓zhèng正wān弯zhe着yāo腰 ,zài在yì一jiān间hūn昏àn暗de的 “lǎo老zhái宅 ”lǐ里tiáoshì调试jīguān机关 。wǔ五niánqián年前tā她cóng从jiànzhù建筑xì系bìyè毕业 ,méiyǒu没有qù去shèjì设计yuàn院 ,érshì而是yītóu一头zhā扎jìn进le了zhège这个xīnxīng新兴hángyè行业 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ