学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Con người & gia đình3 phút · 616 chữ10 từ thư viện

老梁调料铺重新开门那天

Ngày tiệm gia vị của lão Lương mở cửa trở lại

Tiệm gia vị nhỏ ở góc phố cũ đã đóng cửa suốt hai tháng kể từ khi ông chủ ngã gãy tay — liệu nó có mở lại không?

10 từ của bài
  • 调料tiáoliàogia vị, đồ nêm nếm
  • 憨厚hānhòuchất phác, thật thà, hiền lành chất phác
  • 刺眼cìyǎnchói mắt, chướng mắt
  • 斑点bāndiǎnđốm, vết lốm đốm
  • 繁体字fántǐzìchữ phồn thể
  • 愈合yùhélành lại, liền sẹo
  • 操劳cāoláovất vả, lo toan, lao tâm khổ tứ
  • 巴不得bābuderất mong, ao ước, chỉ mong sao
  • 七嘴八舌qīzuǐbāshénhao nhao, tranh nhau nói, ồn ào bàn tán
  • 完毕wánbìhoàn tất, xong xuôi, kết thúc

Bước 1 · Bài đọc

老梁调料铺重新开门那天

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

lǎo老jiē街guǎi拐jiǎo角yǒu有yì一jiā家bú不dào到shí十wǔ五píngfāngmǐ平方米de的tiáoliào调料pù铺 ,huā花jiāo椒 、bā八jiǎo角 、guì桂pí皮 、xiāng香yè叶 ,yàng样yàng样dōu都yǒu有 。diàn店zhǔ主lǎo老liáng梁liù六shí十chūtóu出头 ,gèzi个子bù不gāo高 ,yí一xiào笑yǎnjing眼睛jiù就mī眯chéng成yì一tiáo条fèng缝 。jiē街fāng坊men们dōu都shuō说 ,zhè这rén人cháng长dé得hānhòu憨厚 ,zuò做mǎimài买卖yě也shízài实在 ,cóngbù从不quē缺jīn斤duǎn短liǎng两 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 调料tiáoliàogia vị, đồ nêm nếm
  • 憨厚hānhòuchất phác, thật thà, hiền lành chất phác
  • 刺眼cìyǎnchói mắt, chướng mắt
  • 斑点bāndiǎnđốm, vết lốm đốm
  • 繁体字fántǐzìchữ phồn thể
  • 愈合yùhélành lại, liền sẹo
  • 操劳cāoláovất vả, lo toan, lao tâm khổ tứ
  • 巴不得bābuderất mong, ao ước, chỉ mong sao
  • 七嘴八舌qīzuǐbāshénhao nhao, tranh nhau nói, ồn ào bàn tán
  • 完毕wánbìhoàn tất, xong xuôi, kết thúc