10 từ của bài
- 吃力chīlìvất vả, tốn sức, nặng nhọc
- 图túmưu đồ, bản đồ, hình vẽ
- 一针见血yīzhēnjiànxiěnhìn thấu vấn đề, nói trúng tim đen, thẳng thắn sắc bén
- 反驳fǎnbóphản bác, bác bỏ, cãi lại
- 把手bǎshoutay nắm, tay cầm, cán
- 按钮ànniǔnút bấm, nút ấn
- 逃生táoshēngchạy thoát, thoát thân, thoát nạn
- 先例xiānlìtiền lệ, tiền án
- 不厌其烦bùyànqífánkhông ngại phiền, kiên nhẫn giải thích
- 喝彩hècǎihoan hô, tán thưởng, cổ vũ
Bước 1 · Bài đọc
何奶奶自己走下楼的那一天
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
bā八shí十èr二suì岁de的hé何nǎinai奶奶qùnián去年dōngtiān冬天zài在wèishēngjiān卫生间huá滑dǎo倒 ,shuāi摔duàn断le了kuān髋gǔ骨 。shǒushù手术hěn很chénggōng成功 ,kě可chūyuàn出院huíjiā回家hòu后 ,tā她lián连cóng从chuáng床shàng上zuò坐qǐlai起来dōu都hěn很chīlì吃力 。 … nǚér女儿xiǎng想qǐng请gè个bǎomǔ保姆quán全tiān天zhàogu照顾tā她 ,hé何nǎinai奶奶què却yì一kǒu口huí回jué绝 :“wǒ我hái还méi没lǎo老dào到shì事shì事yào要rén人bāng帮de的dìbù地步 。”
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ