学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sức khoẻ3 phút · 663 chữ10 từ thư viện

何奶奶自己走下楼的那一天

Ngày bà Hà tự mình bước xuống cầu thang

Gãy xương hông ở tuổi 82, bà Hà ngồi dậy cũng khó nhọc, vậy mà nhất quyết không thuê người chăm – bà sẽ tự đứng dậy bằng cách nào?

10 từ của bài
  • 吃力chīlìvất vả, tốn sức, nặng nhọc
  • 图túmưu đồ, bản đồ, hình vẽ
  • 一针见血yīzhēnjiànxiěnhìn thấu vấn đề, nói trúng tim đen, thẳng thắn sắc bén
  • 反驳fǎnbóphản bác, bác bỏ, cãi lại
  • 把手bǎshoutay nắm, tay cầm, cán
  • 按钮ànniǔnút bấm, nút ấn
  • 逃生táoshēngchạy thoát, thoát thân, thoát nạn
  • 先例xiānlìtiền lệ, tiền án
  • 不厌其烦bùyànqífánkhông ngại phiền, kiên nhẫn giải thích
  • 喝彩hècǎihoan hô, tán thưởng, cổ vũ

Bước 1 · Bài đọc

何奶奶自己走下楼的那一天

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

bā八shí十èr二suì岁de的hé何nǎinai奶奶qùnián去年dōngtiān冬天zài在wèishēngjiān卫生间huá滑dǎo倒 ,shuāi摔duàn断le了kuān髋gǔ骨 。shǒushù手术hěn很chénggōng成功 ,kě可chūyuàn出院huíjiā回家hòu后 ,tā她lián连cóng从chuáng床shàng上zuò坐qǐlai起来dōu都hěn很chīlì吃力 。 … nǚér女儿xiǎng想qǐng请gè个bǎomǔ保姆quán全tiān天zhàogu照顾tā她 ,hé何nǎinai奶奶què却yì一kǒu口huí回jué绝 :“wǒ我hái还méi没lǎo老dào到shì事shì事yào要rén人bāng帮de的dìbù地步 。”

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 吃力chīlìvất vả, tốn sức, nặng nhọc
  • 图túmưu đồ, bản đồ, hình vẽ
  • 一针见血yīzhēnjiànxiěnhìn thấu vấn đề, nói trúng tim đen, thẳng thắn sắc bén
  • 反驳fǎnbóphản bác, bác bỏ, cãi lại
  • 把手bǎshoutay nắm, tay cầm, cán
  • 按钮ànniǔnút bấm, nút ấn
  • 逃生táoshēngchạy thoát, thoát thân, thoát nạn
  • 先例xiānlìtiền lệ, tiền án
  • 不厌其烦bùyànqífánkhông ngại phiền, kiên nhẫn giải thích
  • 喝彩hècǎihoan hô, tán thưởng, cổ vũ