10 từ của bài
- 窗帘chuāngliánrèm cửa, màn cửa
- 老人家lǎorénjiācụ, bậc cao niên, người già
- 城墙chéngqiángtường thành, thành lũy
- 平日píngrìngày thường, ngày trong tuần
- 递增dìzēngtăng dần, tăng tiến
- 撬qiàocạy, bẩy, nạy
- 过失guòshīsơ suất, lỗi lầm, cẩu thả
- 当事人dāngshìrénđương sự, người liên quan, bên liên quan
- 谅解liàngjiěthông cảm, thấu hiểu, lượng thứ
- 绑bǎngbuộc, trói, bắt cóc
Bước 1 · Bài đọc
城墙下的窗帘店
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wàipó外婆jiā家de的chuānglián窗帘guà挂le了kuài快èr二shí十nián年 ,bù布liào料zǎoyǐ早已tuì褪chéng成huī灰báisè白色 。kāi开chūn春shí时 ,mǔqīn母亲tíchū提出gěi给tā她huàn换yí一tào套xīn新de的 ,lǎorénjiā老人家què却lián连lián连bǎi摆shǒu手 ,xián嫌làngfèi浪费qián钱 。 … ào拗bùguò不过wǒmen我们 ,wàipó外婆zuìhòu最后tí提le了gè个tiáojiàn条件 :yào要qù去chéngqiáng城墙xià下nà那jiā家lǎo老diàn店mǎi买 ,bié别chù处de的tā她xìn信bùguò不过 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ