鹤洼的鹤回来了
Đàn sếu đã trở về Hạc Oa
Từng có mùa đông chỉ còn ba mươi mấy con sếu xám, nay Hạc Oa đón hơn hai nghìn con — điều gì đã khiến đàn sếu quay trở lại?
10 từ của bài
- 简称jiǎnchēngtên viết tắt, gọi tắt là
- 号称hàochēngđược mệnh danh là, tự xưng là, nổi tiếng là
- 优雅yōuyǎthanh lịch, tao nhã, duyên dáng
- 签qiānký tên, ghi chú ngắn, thẻ tre
- 制约zhìyuēkìm hãm, hạn chế, ràng buộc
- 管用guǎnyònghiệu nghiệm, có tác dụng, dùng được việc
- 郊游jiāoyóudã ngoại, đi chơi ngoại ô
- 创chuàngsáng lập, sáng tạo, khởi xướng
- 良liángtốt, lành, rất
- 显性xiǎnxìngtrội, biểu hiện rõ
Bước 1 · Bài đọc
鹤洼的鹤回来了
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
huá华běi北píngyuán平原shàng上yǒu有yí一piàn片bùdà不大de的shī湿dì地 ,zhèngshì正式míngchēng名称hěn很cháng长 ,dāngdì当地rén人xíguàn习惯bǎ把tā它jiǎnchēng简称wéi为 “hè鹤wā洼 ”。měi每nián年shēn深qiū秋 ,chéng成qún群de的huī灰hè鹤cóng从běifāng北方fēi飞lái来 ,zài在zhèlǐ这里yuè越dōng冬 ,hè鹤wā洼yě也yīncǐ因此hàochēng号称 “huī灰hè鹤zhī之xiāng乡 ”。huī灰hè鹤shēncái身材xiūcháng修长 ,zài在qiǎn浅shuǐ水zhōng中duó踱bù步shí时zītài姿态yōuyǎ优雅 ,chángcháng常常yǐn引dé得lùrén路人zhù驻zú足guānkàn观看 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ