学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên4 phút · 710 chữ10 từ thư viện

鹤洼的鹤回来了

Đàn sếu đã trở về Hạc Oa

Từng có mùa đông chỉ còn ba mươi mấy con sếu xám, nay Hạc Oa đón hơn hai nghìn con — điều gì đã khiến đàn sếu quay trở lại?

10 từ của bài
  • 简称jiǎnchēngtên viết tắt, gọi tắt là
  • 号称hàochēngđược mệnh danh là, tự xưng là, nổi tiếng là
  • 优雅yōuyǎthanh lịch, tao nhã, duyên dáng
  • 签qiānký tên, ghi chú ngắn, thẻ tre
  • 制约zhìyuēkìm hãm, hạn chế, ràng buộc
  • 管用guǎnyònghiệu nghiệm, có tác dụng, dùng được việc
  • 郊游jiāoyóudã ngoại, đi chơi ngoại ô
  • 创chuàngsáng lập, sáng tạo, khởi xướng
  • 良liángtốt, lành, rất
  • 显性xiǎnxìngtrội, biểu hiện rõ

Bước 1 · Bài đọc

鹤洼的鹤回来了

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

huá华běi北píngyuán平原shàng上yǒu有yí一piàn片bùdà不大de的shī湿dì地 ,zhèngshì正式míngchēng名称hěn很cháng长 ,dāngdì当地rén人xíguàn习惯bǎ把tā它jiǎnchēng简称wéi为 “hè鹤wā洼 ”。měi每nián年shēn深qiū秋 ,chéng成qún群de的huī灰hè鹤cóng从běifāng北方fēi飞lái来 ,zài在zhèlǐ这里yuè越dōng冬 ,hè鹤wā洼yě也yīncǐ因此hàochēng号称 “huī灰hè鹤zhī之xiāng乡 ”。huī灰hè鹤shēncái身材xiūcháng修长 ,zài在qiǎn浅shuǐ水zhōng中duó踱bù步shí时zītài姿态yōuyǎ优雅 ,chángcháng常常yǐn引dé得lùrén路人zhù驻zú足guānkàn观看 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 简称jiǎnchēngtên viết tắt, gọi tắt là
  • 号称hàochēngđược mệnh danh là, tự xưng là, nổi tiếng là
  • 优雅yōuyǎthanh lịch, tao nhã, duyên dáng
  • 签qiānký tên, ghi chú ngắn, thẻ tre
  • 制约zhìyuēkìm hãm, hạn chế, ràng buộc
  • 管用guǎnyònghiệu nghiệm, có tác dụng, dùng được việc
  • 郊游jiāoyóudã ngoại, đi chơi ngoại ô
  • 创chuàngsáng lập, sáng tạo, khởi xướng
  • 良liángtốt, lành, rất
  • 显性xiǎnxìngtrội, biểu hiện rõ