学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Con người & gia đình3 phút · 698 chữ10 từ thư viện

山脚下守着柴窑的夫妻

Đôi vợ chồng giữ lò nung củi dưới chân núi

Khi hầu hết lò củi trong thị trấn đã chuyển sang lò điện, vì sao vợ chồng thầy Phạm vẫn giữ chiếc lò vừa chậm vừa vất vả này?

10 từ của bài
  • 寥寥无几liáoliáowújǐlác đác, rất ít, thưa thớt
  • 顶多dǐngduōnhiều nhất, tối đa, cùng lắm
  • 伤痕shānghénvết thương, vết sẹo
  • 裂liènứt, rách, vỡ toác
  • 恩爱ēn'àiyêu thương, mặn nồng, ân ái
  • 街坊jiēfanghàng xóm, láng giềng, người cùng khu phố
  • 庸俗yōngsútầm thường, dung tục, thô thiển
  • 沸沸扬扬fèifèiyángyángồn ào, xôn xao, rùm beng
  • 立案lì'ànkhởi tố, lập hồ sơ vụ án
  • 防范fángfànphòng ngừa, đề phòng, cảnh giác

Bước 1 · Bài đọc

山脚下守着柴窑的夫妻

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在zhè浙nán南yí一zuò座xiǎo小zhèn镇de的shān山jiǎo脚xià下 ,fàn范shīfu师傅hé和qīzǐ妻子shǒu守zhe着yí一zuò座chái柴yáo窑 ,yǐjīng已经èr二shí十duōnián多年le了 。zhèn镇shàng上yuánběn原本yǒu有shí十jǐ几zuò座shāo烧chái柴de的lǎo老yáo窑 ,hòulái后来dàduō大多gǎi改chéng成le了diàn电yáo窑héqi和气yáo窑 ,rújīn如今hái还zài在yòng用chái柴shāo烧de的liáoliáowújǐ寥寥无几 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 寥寥无几liáoliáowújǐlác đác, rất ít, thưa thớt
  • 顶多dǐngduōnhiều nhất, tối đa, cùng lắm
  • 伤痕shānghénvết thương, vết sẹo
  • 裂liènứt, rách, vỡ toác
  • 恩爱ēn'àiyêu thương, mặn nồng, ân ái
  • 街坊jiēfanghàng xóm, láng giềng, người cùng khu phố
  • 庸俗yōngsútầm thường, dung tục, thô thiển
  • 沸沸扬扬fèifèiyángyángồn ào, xôn xao, rùm beng
  • 立案lì'ànkhởi tố, lập hồ sơ vụ án
  • 防范fángfànphòng ngừa, đề phòng, cảnh giác