10 từ của bài
- 家用jiāyòngchi phí gia đình, tiền chợ, đồ gia dụng
- 住处zhùchùnơi ở, chỗ ở, nơi cư trú
- 底层dǐcéngtầng đáy, tầng trệt, lớp dưới
- 身子shēnzicơ thể, thai nghén, sức khỏe
- 显现xiǎnxiànhiển hiện, lộ ra, xuất hiện
- 表述biǎoshùtrình bày, diễn đạt, phát biểu
- 序幕xùmùmở màn, khúc dạo đầu, tiền đề
- 中止zhōngzhǐđình chỉ, tạm ngừng, hoãn lại
- 复发fùfātái phát, phát lại
- 磨难mónàngian nan, hoạn nạn, thử thách
Bước 1 · Bài đọc
咳嗽停了,药不能停
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
luó罗gāng刚zài在chénglǐ城里zuò做kuàidì快递yuán员yǐ已yǒu有sì四nián年 ,měi每yuè月gōngzī工资de的dà大bàn半dōu都jì寄huí回lǎojiā老家 ,bǔtiē补贴jiāyòng家用 。tā他de的zhùchù住处zài在chéng城zhōng中cūn村yí一dòng栋jiù旧lóu楼de的dǐcéng底层 ,fángzū房租biànyí便宜 ,què却zhōngnián终年jiàn见bú不dào到tàiyang太阳 ,qiáng墙jiǎo角zǒng总fàn泛zhe着cháo潮qì气 。luó罗gāng刚de的shēnzi身子yīxiàng一向jiēshí结实 ,hěn很shǎo少shēngbìng生病 ,gǎnmào感冒le了yě也shì是káng扛jǐ几tiān天jiù就guòqù过去 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ