夜潜揪出的珊瑚杀手
Kẻ sát hại san hô bị lôi ra trong chuyến lặn đêm
Những vệt trắng bệch cứ lan dần trên rạn san hô, tuần sau nhiều hơn tuần trước – thủ phạm thật sự là ai?
10 từ của bài
- 海峡hǎixiáeo biển, hải giáp
- 情侣qínglǚcặp đôi yêu nhau, tình nhân, uyên ương
- 搞鬼gǎoguǐgiở trò, chơi xỏ, bày mưu gian
- 直觉zhíjuétrực giác, linh cảm
- 所谓suǒwèicái gọi là, được gọi là
- 潜在qiánzàitiềm ẩn, tiềm tàng, ẩn chứa
- 阵营zhènyíngtrận doanh, phe phái, chiến tuyến
- 茫茫mángmángbát ngát, mênh mông, mờ mịt
- 周转zhōuzhuǎnchu chuyển, lưu chuyển, vòng quay vốn
- 增值zēngzhítăng giá trị, gia tăng giá trị, giá trị gia tăng
Bước 1 · Bài đọc
夜潜揪出的珊瑚杀手
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
léi雷zhōu州bàndǎo半岛nán南duān端 ,gé隔zhe着yīdào一道hǎixiá海峡jiù就néng能wàngjiàn望见hǎi海nán南dǎo岛 。chén陈lán岚hé和wú吴fēng峰zhè这duì对qínglǚ情侣dàxué大学bì毕yè业hòu后láidào来到zhèlǐ这里 ,zài在hǎiwān海湾biān边kāi开le了yì一jiā家xiǎo小xiǎo小de的qiánshuǐ潜水diàn店 ,dài带yóukè游客xià下shuǐ水kàn看shān珊hú瑚 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ