学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên4 phút · 701 chữ10 từ thư viện

夜潜揪出的珊瑚杀手

Kẻ sát hại san hô bị lôi ra trong chuyến lặn đêm

Những vệt trắng bệch cứ lan dần trên rạn san hô, tuần sau nhiều hơn tuần trước – thủ phạm thật sự là ai?

10 từ của bài
  • 海峡hǎixiáeo biển, hải giáp
  • 情侣qínglǚcặp đôi yêu nhau, tình nhân, uyên ương
  • 搞鬼gǎoguǐgiở trò, chơi xỏ, bày mưu gian
  • 直觉zhíjuétrực giác, linh cảm
  • 所谓suǒwèicái gọi là, được gọi là
  • 潜在qiánzàitiềm ẩn, tiềm tàng, ẩn chứa
  • 阵营zhènyíngtrận doanh, phe phái, chiến tuyến
  • 茫茫mángmángbát ngát, mênh mông, mờ mịt
  • 周转zhōuzhuǎnchu chuyển, lưu chuyển, vòng quay vốn
  • 增值zēngzhítăng giá trị, gia tăng giá trị, giá trị gia tăng

Bước 1 · Bài đọc

夜潜揪出的珊瑚杀手

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

léi雷zhōu州bàndǎo半岛nán南duān端 ,gé隔zhe着yīdào一道hǎixiá海峡jiù就néng能wàngjiàn望见hǎi海nán南dǎo岛 。chén陈lán岚hé和wú吴fēng峰zhè这duì对qínglǚ情侣dàxué大学bì毕yè业hòu后láidào来到zhèlǐ这里 ,zài在hǎiwān海湾biān边kāi开le了yì一jiā家xiǎo小xiǎo小de的qiánshuǐ潜水diàn店 ,dài带yóukè游客xià下shuǐ水kàn看shān珊hú瑚 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 海峡hǎixiáeo biển, hải giáp
  • 情侣qínglǚcặp đôi yêu nhau, tình nhân, uyên ương
  • 搞鬼gǎoguǐgiở trò, chơi xỏ, bày mưu gian
  • 直觉zhíjuétrực giác, linh cảm
  • 所谓suǒwèicái gọi là, được gọi là
  • 潜在qiánzàitiềm ẩn, tiềm tàng, ẩn chứa
  • 阵营zhènyíngtrận doanh, phe phái, chiến tuyến
  • 茫茫mángmángbát ngát, mênh mông, mờ mịt
  • 周转zhōuzhuǎnchu chuyển, lưu chuyển, vòng quay vốn
  • 增值zēngzhítăng giá trị, gia tăng giá trị, giá trị gia tăng