学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sức khoẻ3 phút · 671 chữ10 từ thư viện

江滨路上的避暑小屋

Căn nhà nhỏ tránh nóng trên đường Giang Tân

Giữa trưa tháng Bảy, mặt đường nóng bỏng tay — một căn nhà nhỏ ven sông có thể cứu người lao động ngoài trời ra sao?

10 từ của bài
  • 一头yītóumột đầu, mù tịt, lao thẳng vào
  • 追悼zhuīdàotruy điệu, tưởng niệm, để tang
  • 蒸发zhēngfābốc hơi, bay hơi, biến mất
  • 估算gūsuànước tính, ước lượng, dự toán
  • 触目惊心chùmùjīngxīnkinh hoàng, rùng mình, thê thảm
  • 发言人fāyánrénngười phát ngôn, phát ngôn viên
  • 混浊hùnzhuóđục ngầu, vẩn đục
  • 美滋滋měizīzīphơi phới, vui sướng, hể hả
  • 千钧一发qiānjūnyīfàngàn cân treo sợi tóc, nguy cấp, khẩn cấp
  • 胸有成竹xiōngyǒuchéngzhúnắm chắc phần thắng, có kế hoạch sẵn

Bước 1 · Bài đọc

江滨路上的避暑小屋

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

lán岚jiāng江de的qī七yuè月 ,zhèng正wǔ午de的bǎi柏yóu油lùmiàn路面mō摸shàngqù上去tàng烫shǒu手 。huán环wèi卫gōng工lǎo老yáng杨fùzé负责de的jiāng江bīn滨lù路cháng长liǎng两gōnglǐ公里 ,lǎo老yáng杨měi每tiān天yào要ná拿zhe着sàozhou扫帚cóng从yītóu一头sǎo扫dào到lìng另yītóu一头 ,láihuí来回hǎo好jǐ几tàng趟 。 … qùnián去年xiàtiān夏天 ,hé和lǎo老yáng杨dā搭bān班duōnián多年de的gōng工yǒu友lǎo老mǎ马zài在lùbiān路边zhōng中shǔ暑dǎoxià倒下 ,zàiyě再也méiyǒu没有xǐng醒guòlái过来 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 一头yītóumột đầu, mù tịt, lao thẳng vào
  • 追悼zhuīdàotruy điệu, tưởng niệm, để tang
  • 蒸发zhēngfābốc hơi, bay hơi, biến mất
  • 估算gūsuànước tính, ước lượng, dự toán
  • 触目惊心chùmùjīngxīnkinh hoàng, rùng mình, thê thảm
  • 发言人fāyánrénngười phát ngôn, phát ngôn viên
  • 混浊hùnzhuóđục ngầu, vẩn đục
  • 美滋滋měizīzīphơi phới, vui sướng, hể hả
  • 千钧一发qiānjūnyīfàngàn cân treo sợi tóc, nguy cấp, khẩn cấp
  • 胸有成竹xiōngyǒuchéngzhúnắm chắc phần thắng, có kế hoạch sẵn