10 từ của bài
- 一头yītóumột đầu, mù tịt, lao thẳng vào
- 追悼zhuīdàotruy điệu, tưởng niệm, để tang
- 蒸发zhēngfābốc hơi, bay hơi, biến mất
- 估算gūsuànước tính, ước lượng, dự toán
- 触目惊心chùmùjīngxīnkinh hoàng, rùng mình, thê thảm
- 发言人fāyánrénngười phát ngôn, phát ngôn viên
- 混浊hùnzhuóđục ngầu, vẩn đục
- 美滋滋měizīzīphơi phới, vui sướng, hể hả
- 千钧一发qiānjūnyīfàngàn cân treo sợi tóc, nguy cấp, khẩn cấp
- 胸有成竹xiōngyǒuchéngzhúnắm chắc phần thắng, có kế hoạch sẵn
Bước 1 · Bài đọc
江滨路上的避暑小屋
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
lán岚jiāng江de的qī七yuè月 ,zhèng正wǔ午de的bǎi柏yóu油lùmiàn路面mō摸shàngqù上去tàng烫shǒu手 。huán环wèi卫gōng工lǎo老yáng杨fùzé负责de的jiāng江bīn滨lù路cháng长liǎng两gōnglǐ公里 ,lǎo老yáng杨měi每tiān天yào要ná拿zhe着sàozhou扫帚cóng从yītóu一头sǎo扫dào到lìng另yītóu一头 ,láihuí来回hǎo好jǐ几tàng趟 。 … qùnián去年xiàtiān夏天 ,hé和lǎo老yáng杨dā搭bān班duōnián多年de的gōng工yǒu友lǎo老mǎ马zài在lùbiān路边zhōng中shǔ暑dǎoxià倒下 ,zàiyě再也méiyǒu没有xǐng醒guòlái过来 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ