让观众上台断案的社区剧场
Sân khấu khu dân cư mời khán giả lên xử án
Nếu khán giả được mời lên sân khấu cùng quan huyện xử án, vở kịch sẽ kết thúc ra sao?
10 từ của bài
- 王朝wángcháotriều đại, vương triều
- 浩劫hàojiétai họa, thảm họa, kiếp nạn
- 团伙tuánhuǒbăng nhóm, ổ nhóm, đồng bọn
- 廉正liánzhèngliêm khiết và chính trực, thanh liêm, liêm chính
- 闷热mēnrèoi bức, nóng nực, ngột ngạt
- 随机suíjīngẫu nhiên, tùy cơ, theo tình huống
- 谴责qiǎnzélên án, chỉ trích, khiển trách
- 过奖guòjiǎngkhen quá lời, quá khen
- 褒贬bāobiǎnkhen chê, bình phẩm
- 游行yóuxíngdiễu hành, biểu tình, tuần hành
Bước 1 · Bài đọc
让观众上台断案的社区剧场
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们liǔ柳àn岸shè社qū区de的yèyú业余jù剧shè社chénglì成立yǐ已yǒu有bā八nián年 ,chéngyuán成员yǒu有tuìxiū退休jiàoshī教师 、wàimài外卖qí骑shǒu手 ,yě也yǒu有gāng刚bìyè毕业de的dàxuéshēng大学生 。jù剧shè社měi每nián年xiàtiān夏天dōu都zài在shèqū社区guǎngchǎng广场yǎn演yì一chū出gǔ古zhuāng装xì戏 。zhè这huí回pái排de的xì戏jiǎng讲de的shì是yí一gè个xūgòu虚构wángcháo王朝mò末nián年de的gùshì故事 :yì一chǎng场dà大shuǐ水guòhòu过后 ,bǎi百xìng姓gānggang刚刚jīnglì经历le了yì一chǎng场hàojié浩劫 ,yí一gè个tuánhuǒ团伙què却dǎ打qǐ起le了zhèn赈zāi灾liáng粮de的zhǔyi主意 ,xīn新shàngrèn上任de的xiàn县lìng令wèi为guān官liánzhèng廉正 ,dǐng顶zhe着yālì压力yì一chá查dàodǐ到底 。 …
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ